Hỏi thành phần món ăn vì bị dị ứng — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Hỏi thành phần món ăn vì bị dị ứng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Anh chủ ơi trong món này có đậu phộng không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
老板 这个菜里 有花生吗?
Anh chủ ơi trong món này có đậu phộng không?
有一点 你 不吃花生吗?
Có một chút bạn không ăn đậu phộng à?
我 对花生 过敏 。
Mình bị dị ứng đậu phộng.
那 这道菜 不能点了 。
Vậy món này không gọi được rồi.
有没有 不放花生的 菜?
Có món nào không cho đậu phộng không vậy?
这个 青菜炒肉 就没有 。
Món rau xào thịt này thì không có.
那 我要这个 谢谢提醒 。
Vậy mình lấy món này cảm ơn đã nhắc.
不客气 过敏 可不是 小事 。
Không có gì dị ứng không phải chuyện nhỏ đâu.
是啊 上次 吃错 差点住院 。
Đúng vậy lần trước ăn nhầm suýt phải nhập viện.
那你 以后 点菜前 一定要 问清楚 。
Vậy sau này bạn gọi món trước nhất định phải hỏi cho rõ.
好的 我会 记住的 。
Được mình sẽ nhớ kỹ.
菜 马上就好 请稍等 。
Món sắp xong rồi xin chờ chút.
Từ vựng trong bài
- 这个HSK1zhègecái này
- 菜HSK1càimón ăn; rau
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 有HSK1yǒucó
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 一HSK1yīmột
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 你HSK1nǐbạn
- 不HSK1bùkhông
- 吃HSK1chīăn
- 我HSK1wǒtôi
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 那HSK1nàđó; kia
- 这HSK1zhènày; đây
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
- 是HSK1shìlà
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 后HSK1hòusau
- 前HSK1qiántrước
- 问HSK1wènhỏi
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn