Yêu cầu đặc biệt khi gọi món ăn — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Yêu cầu đặc biệt khi gọi món ăn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi muốn một tô mì bò làm ơn cho ít cay thôi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我要 一碗 牛肉面 麻烦 少放辣 。
Tôi muốn một tô mì bò làm ơn cho ít cay thôi.
好的 不放辣 或者 少放?
Vâng không cho cay hay là cho ít thôi?
少放 一点点 就好 。
Cho ít một chút xíu thôi là được.
明白了 还有 别的要求吗?
Hiểu rồi còn có yêu cầu nào khác không?
可以 不要放 香菜 吗? 我不喜欢 。
Có thể rau mùi không cho được không? Tôi không thích.
没问题 不放 香菜 。
Không vấn đề gì không cho rau mùi.
汤 能不能 少放 盐?
Nước dùng có thể cho ít muối không?
可以 我跟 厨师 说一下 。
Được tôi sẽ nói với đầu bếp một chút.
太谢谢 你了 麻烦你了 。
Cảm ơn bạn nhiều lắm làm phiền bạn rồi.
不客气 大概 十分钟 就好 。
Không có gì khoảng chừng mười phút là xong.
好的 我 在这儿 等 。
Vâng tôi ở đây chờ.
好嘞 做好了 给您 送过去 。
Được rồi làm xong sẽ mang tới cho bạn.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 一HSK1yīmột
- 少HSK1shǎoít
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 不HSK1bùkhông
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 还HSK1háivẫn, còn
- 有HSK1yǒucó
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 不要HSK1búyàođừng, không muốn
- 菜HSK1càimón ăn; rau
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 说HSK1shuōnói
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 太HSK1tàiquá; rất
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 你HSK1nǐbạn
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
- 大HSK1dàto; lớn
- 十HSK1shímười
- 分钟HSK1fēn zhōngphút
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 这儿HSK1zhèrở đây
- 做HSK1zuòlàm
- 给HSK1gěicho, đưa
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 去HSK1qùđi