Mời bạn đến nhà ăn cơm — Giao tiếp tiếng Trung HSK2
Bài "Mời bạn đến nhà ăn cơm" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cuối tuần đến nhà tôi ăn cơm đi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
周末 来 我家 吃饭吧 。
Cuối tuần đến nhà tôi ăn cơm đi.
真的吗 那 太好了 。
Thật à vậy tốt quá.
我 打算 做几个 拿手菜 。
Tôi định làm vài món tủ đấy.
需要 我 带点 什么吗?
Cần tôi mang thêm gì không?
不用 人来 就行了 。
Không cần đâu người đến là được rồi.
那 我 带瓶 红酒吧 。
Vậy tôi mang chai rượu vang nhé.
行啊 几点 过来 方便?
Được đấy qua mấy giờ tiện vậy?
五点 左右 可以吗?
Năm giờ khoảng đó được không?
可以 正好 六点 开饭 。
Được vừa đúng sáu giờ dọn cơm.
好期待 你做的 红烧肉 。
Mong quá đi thịt kho tàu bạn làm.
放心 肯定 给你 做 。
Yên tâm chắc chắn làm cho bạn mà.
那 周末 见了 。
Vậy cuối tuần gặp nhé.
Từ vựng trong bài
- 来HSK1láiđến; tới
- 我HSK1wǒtôi
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 吃HSK1chīăn
- 饭HSK1fàncơm
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 那HSK1nàđó; kia
- 太HSK1tàiquá; rất
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 做HSK1zuòlàm
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 菜HSK1càimón ăn; rau
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 不HSK1bùkhông
- 人HSK1rénngười
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 六HSK1liùsáu
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 你HSK1nǐbạn
- 给HSK1gěicho, đưa
- 见HSK1jiàngặp, thấy