123tiengtrung.comGiao tiếp

Mời bạn đến nhà ăn cơm — Giao tiếp tiếng Trung HSK2

Giao tiếpHSK2Mờibạnnhàăntự học tiếng Trung

Bài "Mời bạn đến nhà ăn cơm" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cuối tuần đến nhà tôi ăn cơm đi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

周末 来 我家 吃饭吧 。 Zhōumò lái wǒ jiā chīfàn ba. Cuối tuần đến nhà tôi ăn cơm đi.
真的吗 那 太好了 。 Zhēn de ma nà tài hǎo le. Thật à vậy tốt quá.
我 打算 做几个 拿手菜 。 Wǒ dǎsuàn zuò jǐ ge náshǒucài. Tôi định làm vài món tủ đấy.
需要 我 带点 什么吗? Xūyào wǒ dài diǎn shénme ma? Cần tôi mang thêm gì không?
不用 人来 就行了 。 Bú yòng rén lái jiù xíng le. Không cần đâu người đến là được rồi.
那 我 带瓶 红酒吧 。 Nà wǒ dài píng hóngjiǔ ba. Vậy tôi mang chai rượu vang nhé.
行啊 几点 过来 方便? Xíng a jǐ diǎn guòlái fāngbiàn? Được đấy qua mấy giờ tiện vậy?
五点 左右 可以吗? Wǔ diǎn zuǒyòu kěyǐ ma? Năm giờ khoảng đó được không?
可以 正好 六点 开饭 。 Kěyǐ zhènghǎo liù diǎn kāifàn. Được vừa đúng sáu giờ dọn cơm.
好期待 你做的 红烧肉 。 Hǎo qídài nǐ zuò de hóngshāoròu. Mong quá đi thịt kho tàu bạn làm.
放心 肯定 给你 做 。 Fàngxīn kěndìng gěi nǐ zuò. Yên tâm chắc chắn làm cho bạn mà.
那 周末 见了 。 Nà zhōumò jiàn le. Vậy cuối tuần gặp nhé.

Từ vựng trong bài

  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 饭HSK1
    fàncơm
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 菜HSK1
    càimón ăn; rau
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 人HSK1
    rénngười
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 六HSK1
    liùsáu
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
▶ Học bài này (có audio + bài tập)