Nhận xét món ăn khi đi ăn cùng bạn — Giao tiếp tiếng Trung HSK2
Bài "Nhận xét món ăn khi đi ăn cùng bạn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Món thịt xào ngư hương mùi vị thế nào vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这个 鱼香肉丝 味道 怎么样?
Món thịt xào ngư hương mùi vị thế nào vậy?
太好吃了 又 酸 又 甜 。
Ngon quá đi vừa chua vừa ngọt.
就是 有点 偏咸 。
Chỉ là hơi mặn một chút.
还好吧 我 觉得 正合适 。
Cũng ổn mà tôi thấy vừa vặn lắm.
这个 汤 你 尝了吗?
Món canh này bạn nếm chưa?
尝了 有点 淡 需要 加盐 。
Nếm rồi hơi nhạt cần thêm chút muối.
服务员 麻烦 再来 一份米饭 。
Phục vụ ơi phiền cho thêm một suất cơm nữa.
这家 餐厅 环境 也不错 。
Quán này không gian cũng đẹp nữa.
是啊 下次 还来 这吃 。
Đúng vậy lần sau lại đến đây ăn nữa.
这个 凉菜 也 挺爽口的 。
Món khai vị lạnh này cũng khá thanh mát.
多吃点 别 客气 。
Ăn nhiều chút đừng khách sáo.
好 今天 吃得 真饱 。
Được hôm nay ăn no thật sự.
Từ vựng trong bài
- 这个HSK1zhègecái này
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 太HSK1tàiquá; rất
- 好吃HSK1hǎochīngon
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 是HSK1shìlà
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 还HSK1háivẫn, còn
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 我HSK1wǒtôi
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng
- 你HSK1nǐbạn
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 来HSK1láiđến; tới
- 一HSK1yīmột
- 米饭HSK1mǐ fàncơm
- 这HSK1zhènày; đây
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 也HSK1yěcũng
- 不HSK1bùkhông
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 吃HSK1chīăn
- 菜HSK1càimón ăn; rau
- 口HSK1kǒumiệng
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 多HSK1duōnhiều
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 真HSK1zhēnthật, thực sự