123tiengtrung.comGiao tiếp

Nhận xét món ăn khi đi ăn cùng bạn — Giao tiếp tiếng Trung HSK2

Giao tiếpHSK2Nhậnxétmónăntự học tiếng Trung

Bài "Nhận xét món ăn khi đi ăn cùng bạn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Món thịt xào ngư hương mùi vị thế nào vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这个 鱼香肉丝 味道 怎么样? Zhège yúxiāngròusī wèidao zěnmeyàng? Món thịt xào ngư hương mùi vị thế nào vậy?
太好吃了 又 酸 又 甜 。 Tài hǎochī le yòu suān yòu tián. Ngon quá đi vừa chua vừa ngọt.
就是 有点 偏咸 。 Jiùshì yǒudiǎn piān xián. Chỉ là hơi mặn một chút.
还好吧 我 觉得 正合适 。 Hái hǎo ba wǒ juéde zhèng héshì. Cũng ổn mà tôi thấy vừa vặn lắm.
这个 汤 你 尝了吗? Zhège tāng nǐ chángle ma? Món canh này bạn nếm chưa?
尝了 有点 淡 需要 加盐 。 Chángle yǒudiǎn dàn xūyào jiā yán. Nếm rồi hơi nhạt cần thêm chút muối.
服务员 麻烦 再来 一份米饭 。 Fúwùyuán máfan zài lái yí fèn mǐfàn. Phục vụ ơi phiền cho thêm một suất cơm nữa.
这家 餐厅 环境 也不错 。 Zhè jiā cāntīng huánjìng yě búcuò. Quán này không gian cũng đẹp nữa.
是啊 下次 还来 这吃 。 Shì a xiàcì hái lái zhè chī. Đúng vậy lần sau lại đến đây ăn nữa.
这个 凉菜 也 挺爽口的 。 Zhège liángcài yě tǐng shuǎngkǒu de. Món khai vị lạnh này cũng khá thanh mát.
多吃点 别 客气 。 Duō chī diǎn bié kèqi. Ăn nhiều chút đừng khách sáo.
好 今天 吃得 真饱 。 Hǎo jīntiān chī de zhēn bǎo. Được hôm nay ăn no thật sự.

Từ vựng trong bài

  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 好吃HSK1
    hǎochīngon
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 一HSK1
    yīmột
  • 米饭HSK1
    mǐ fàncơm
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 菜HSK1
    càimón ăn; rau
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
▶ Học bài này (có audio + bài tập)