Đặt đồ ăn giao tận nhà — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Đặt đồ ăn giao tận nhà" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay không muốn nấu ăn gọi đồ ăn giao đi nhé.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今天 不想 做饭 点 外卖 吧 。
Hôm nay không muốn nấu ăn gọi đồ ăn giao đi nhé.
好啊 你 想 吃 什么?
Được bạn muốn ăn gì?
我 想 吃 麻辣烫 。
Tôi muốn ăn lẩu cay.
那 我们 用 外卖 软件 下单 。
Vậy chúng ta dùng app giao đồ ăn đặt món.
这家店 评分 挺 高的 。
Quán này điểm đánh giá khá cao.
大概 多久 能 送到?
Khoảng bao lâu sẽ giao tới?
显示 四十 分钟 左右 。
Hiển thị khoảng bốn mươi phút.
要 多加 一份 米饭吗?
Có thêm một phần cơm không?
加 一份 就 够了 。
Thêm một phần là đủ rồi.
骑手 已经 在 路上了 。
Người giao hàng đã đang trên đường.
好 那 我们 等着吧 。
Được vậy chúng ta chờ nhé.
外卖 到了 开饭吧 。
Đồ ăn tới rồi ăn thôi.
Từ vựng trong bài
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 不HSK1bùkhông
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 做饭HSK1zuò fànnấu ăn
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 外HSK1wàingoài
- 卖HSK1màibán
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 你HSK1nǐbạn
- 吃HSK1chīăn
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 我HSK1wǒtôi
- 那HSK1nàđó; kia
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 这HSK1zhènày; đây
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 店HSK1diàncửa hàng
- 分HSK1fēnphút; chia
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 大HSK1dàto; lớn
- 多HSK1duōnhiều
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 到HSK1dàođến
- 四HSK1sìbốn
- 十HSK1shímười
- 分钟HSK1fēn zhōngphút
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 一HSK1yīmột
- 米饭HSK1mǐ fàncơm
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 饭HSK1fàncơm