Viết biên bản cuộc họp — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Viết biên bản cuộc họp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Biên bản cuộc họp hôm nay ai viết vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今天 的会议记录 谁来写?
Biên bản cuộc họp hôm nay ai viết vậy?
我 来写吧 你 帮我看看 。
Để tôi viết cho anh xem giúp tôi nhé.
好 开头 要写 参会人员 。
Được mở đầu phải ghi người tham dự.
然后 是 讨论的 主要议题 。
Sau đó là chủ đề chính được thảo luận.
决议事项 要 单独列出来 。
Nội dung quyết nghị phải liệt kê riêng.
责任人 和 截止日期 也要写 。
Người phụ trách với hạn chót cũng phải ghi.
这样 才能 方便追踪 。
Như vậy mới tiện theo dõi.
写完 要 发给 所有人吗?
Viết xong có phải gửi cho mọi người không?
对 开完会 当天 就要发 。
Đúng vậy ngay trong ngày họp xong là phải gửi.
我 大概 半小时 能写完 。
Tôi khoảng chừng nửa tiếng là viết xong.
辛苦你了 格式 按老样子 。
Cảm ơn bạn vất vả định dạng làm theo mẫu cũ nhé.
没问题 我 知道格式 。
Không vấn đề gì tôi biết định dạng rồi.
Từ vựng trong bài
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 谁HSK1shéiai
- 来HSK1láiđến; tới
- 写HSK1xiěviết
- 我HSK1wǒtôi
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 你HSK1nǐbạn
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 人HSK1rénngười
- 后HSK1hòusau
- 是HSK1shìlà
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 和HSK1hévà; cùng với
- 日HSK1rìngày; mặt trời
- 也HSK1yěcũng
- 这HSK1zhènày; đây
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 给HSK1gěicho, đưa
- 有HSK1yǒucó
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 天HSK1tiānngày
- 大HSK1dàto; lớn
- 半HSK1bànnửa
- 小时HSK1xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 知道HSK1zhīdàobiết