123tiengtrung.comGiao tiếp

Viết biên bản cuộc họp — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Viếtbiênbảncuộctự học tiếng Trung

Bài "Viết biên bản cuộc họp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Biên bản cuộc họp hôm nay ai viết vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

今天 的会议记录 谁来写? Jīntiān de huìyì jìlù shéi lái xiě? Biên bản cuộc họp hôm nay ai viết vậy?
我 来写吧 你 帮我看看 。 Wǒ lái xiě ba nǐ bāng wǒ kànkan. Để tôi viết cho anh xem giúp tôi nhé.
好 开头 要写 参会人员 。 Hǎo kāitóu yào xiě cānhuì rényuán. Được mở đầu phải ghi người tham dự.
然后 是 讨论的 主要议题 。 Ránhòu shì tǎolùn de zhǔyào yìtí. Sau đó là chủ đề chính được thảo luận.
决议事项 要 单独列出来 。 Juéyì shìxiàng yào dāndú lièchūlai. Nội dung quyết nghị phải liệt kê riêng.
责任人 和 截止日期 也要写 。 Zérènrén hé jiézhǐ rìqī yě yào xiě. Người phụ trách với hạn chót cũng phải ghi.
这样 才能 方便追踪 。 Zhèyàng cái néng fāngbiàn zhuīzōng. Như vậy mới tiện theo dõi.
写完 要 发给 所有人吗? Xiěwán yào fāgěi suǒyǒu rén ma? Viết xong có phải gửi cho mọi người không?
对 开完会 当天 就要发 。 Duì kāiwán huì dàngtiān jiù yào fā. Đúng vậy ngay trong ngày họp xong là phải gửi.
我 大概 半小时 能写完 。 Wǒ dàgài bàn xiǎoshí néng xiěwán. Tôi khoảng chừng nửa tiếng là viết xong.
辛苦你了 格式 按老样子 。 Xīnkǔ nǐ le géshì àn lǎo yàngzi. Cảm ơn bạn vất vả định dạng làm theo mẫu cũ nhé.
没问题 我 知道格式 。 Méi wèntí wǒ zhīdào géshì. Không vấn đề gì tôi biết định dạng rồi.

Từ vựng trong bài

  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 谁HSK1
    shéiai
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 人HSK1
    rénngười
  • 后HSK1
    hòusau
  • 是HSK1
    shìlà
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 日HSK1
    rìngày; mặt trời
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 半HSK1
    bànnửa
  • 小时HSK1
    xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
▶ Học bài này (có audio + bài tập)