Hỏi size và màu áo — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Hỏi size và màu áo" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Áo này có màu khác không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这件 衣服 有 别的 颜色吗?
Áo này có màu khác không?
有 红色 和 黑色 。
Có màu đỏ và màu đen.
有 中号 的吗?
Có size vừa không?
有 您 要 哪个 颜色?
Có anh muốn màu nào?
黑色 比较 百搭 。
Màu đen khá dễ phối.
好的 这个款式 也很受欢迎 。
Được kiểu dáng này cũng rất được ưa chuộng.
还有 别的 款式吗?
Còn có kiểu khác không?
这边 还有 几款 新品 。
Bên này còn có vài mẫu hàng mới.
这个 版型 显瘦吗?
Form này có tôn dáng không?
显瘦 很多人 都 说好看 。
Tôn dáng chứ nhiều người đều khen đẹp.
那 我 试试 黑色的 。
Vậy tôi thử cái màu đen.
好的 试衣间 在 那边 。
Được phòng thử đồ ở đằng kia.
Từ vựng trong bài
- 这HSK1zhènày; đây
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 衣服HSK1yī fuquần áo
- 有HSK1yǒucó
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 和HSK1hévà; cùng với
- 号HSK1hàosố; ngày (trong tháng)
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 哪个HSK1nǎgecái nào
- 百HSK1bǎitrăm
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 这个HSK1zhègecái này
- 也HSK1yěcũng
- 很HSK1hěnrất
- 还HSK1háivẫn, còn
- 这边HSK1zhèbiānbên này
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 新HSK1xīnmới
- 多HSK1duōnhiều
- 人HSK1rénngười
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 说HSK1shuōnói
- 好看HSK1hǎokànđẹp
- 那HSK1nàđó; kia
- 我HSK1wǒtôi
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 那边HSK1nàbiānbên kia