Công chứng bản dịch giấy tờ — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4
Bài "Công chứng bản dịch giấy tờ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Luật sư,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
律师 ,
Luật sư ,
我 需要 公证 一份 文件 。
em cần công chứng một tờ giấy tờ .
是 什么 文件 ?
Là giấy tờ gì ?
越南 的 毕业 证书 。
Bằng tốt nghiệp Việt Nam .
需要 先 翻译 成 中文 。
Cần trước tiên dịch sang tiếng Trung .
哪里 可以 翻译 ?
có thể dịch Ở đâu ?
我 认识 一家 翻译 公司 。
Chị biết một công ty dịch thuật .
翻译 完 以后 拿 来 找 我 。
Dịch xong rồi mang đến tìm chị .
公证 需要 多久 ?
Công chứng mất bao lâu ?
大概 三天 。
Khoảng 3 ngày .
好 的 ,
Vâng ,
谢谢 您 的 帮忙 !
cảm ơn chị giúp đỡ !
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 一HSK1yīmột
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 是HSK1shìlà
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 书HSK1shūsách
- 中文HSK1Zhōngwéntiếng Trung (văn viết)
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 认识HSK1rèn shiquen biết; nhận biết
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 后HSK1hòusau
- 来HSK1láiđến; tới
- 找HSK1zhǎotìm
- 多HSK1duōnhiều
- 大HSK1dàto; lớn
- 三HSK1sānba
- 天HSK1tiānngày
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 忙HSK1mángbận