123tiengtrung.comGiao tiếp

Gia hạn hợp đồng lao động — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4

Giao tiếpHSK3HSK4Giahạnhợpđồngtự học tiếng Trung

Bài "Gia hạn hợp đồng lao động" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ruǎn Méi,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

阮梅 , Ruǎn Méi , Ruǎn Méi ,
你的 合同 要 到期 了 。 nǐ de hétong yào dàoqī le . Hợp đồng của em sắp hết hạn rồi .
公司 想 跟 你 续签 。 gōngsī xiǎng gēn nǐ xùqiān . Công ty muốn gia hạn với em .
太好 了 ! tài hǎo le ! Tốt quá !
这次 合同 是 几年 ? zhè cì hétong shì jǐ nián ? Lần này hợp đồng là mấy năm ?
还是 两年 , háishi liǎng nián , Vẫn 2 năm ,
工资 会 涨 百分之十 。 gōngzī huì zhǎng bǎifēnzhī shí . lương sẽ tăng 10% .
真的 吗 ? zhēn de ma ? Thật ạ ?
太 谢谢 你 了 ! tài xièxie nǐ le ! Rất cảm ơn chị !
这 是 新 合同 , zhè shì xīn hétong , Đây là hợp đồng mới ,
你 看 一下 再 签字 。 nǐ kàn yíxià zài qiānzì . em xem thử rồi ký tên .
好 的 ! hǎo de ! Vâng !

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 到HSK1
    dàođến
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 十HSK1
    shímười
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 字HSK1
    zìchữ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)