Gia hạn hợp đồng lao động — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4
Bài "Gia hạn hợp đồng lao động" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ruǎn Méi,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
阮梅 ,
Ruǎn Méi ,
你的 合同 要 到期 了 。
Hợp đồng của em sắp hết hạn rồi .
公司 想 跟 你 续签 。
Công ty muốn gia hạn với em .
太好 了 !
Tốt quá !
这次 合同 是 几年 ?
Lần này hợp đồng là mấy năm ?
还是 两年 ,
Vẫn 2 năm ,
工资 会 涨 百分之十 。
lương sẽ tăng 10% .
真的 吗 ?
Thật ạ ?
太 谢谢 你 了 !
Rất cảm ơn chị !
这 是 新 合同 ,
Đây là hợp đồng mới ,
你 看 一下 再 签字 。
em xem thử rồi ký tên .
好 的 !
Vâng !
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 到HSK1dàođến
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 太HSK1tàiquá; rất
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 年HSK1niánnăm
- 还HSK1háivẫn, còn
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 百HSK1bǎitrăm
- 分HSK1fēnphút; chia
- 十HSK1shímười
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 新HSK1xīnmới
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 字HSK1zìchữ