123tiengtrung.comGiao tiếp

Không đạt chỉ tiêu, bị nhắc nhở — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3đạtchỉtiêunhắctự học tiếng Trung

Bài "Không đạt chỉ tiêu, bị nhắc nhở" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ruǎn Méi,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

阮梅 , Ruǎn Méi , Ruǎn Méi ,
你 今天 的 产量 有点 低 。 nǐ jīntiān de chǎnliàng yǒudiǎn dī . em hôm nay sản lượng hơi thấp .
对不起 , duìbuqǐ , Em xin lỗi ,
今天 机器 坏 过 一次 。 jīntiān jīqì huài guò yí cì . hôm nay máy hỏng một lần mất .
我 知道 , wǒ zhīdào , Anh biết ,
但是 明天 要 多加 努力 。 dànshì míngtiān yào duō jiā nǔlì . nhưng ngày mai phải cố gắng thêm .
我 会 努力 的 。 wǒ huì nǔlì de . Em sẽ cố gắng .
如果 有 困难 就 说 。 rúguǒ yǒu kùnnan jiù shuō . Nếu có khó khăn thì nói .
不要 自己 一个人 扛 。 búyào zìjǐ yí ge rén káng . Đừng chịu đựng tự mình một mình .
谢谢 组长 的 理解 。 xièxie zǔzhǎng de lǐjiě . Cảm ơn tổ trưởng thông cảm .
好好 加油 ! hǎohǎo jiāyóu ! Cố gắng lên nhé !

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 对不起HSK1
    duì bu qǐxin lỗi
  • 一HSK1
    yīmột
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
  • 是HSK1
    shìlà
  • 明天HSK1
    míng tiānngày mai
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 不要HSK1
    búyàođừng, không muốn
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)