Không đạt chỉ tiêu, bị nhắc nhở — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Không đạt chỉ tiêu, bị nhắc nhở" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ruǎn Méi,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
阮梅 ,
Ruǎn Méi ,
你 今天 的 产量 有点 低 。
em hôm nay sản lượng hơi thấp .
对不起 ,
Em xin lỗi ,
今天 机器 坏 过 一次 。
hôm nay máy hỏng một lần mất .
我 知道 ,
Anh biết ,
但是 明天 要 多加 努力 。
nhưng ngày mai phải cố gắng thêm .
我 会 努力 的 。
Em sẽ cố gắng .
如果 有 困难 就 说 。
Nếu có khó khăn thì nói .
不要 自己 一个人 扛 。
Đừng chịu đựng tự mình một mình .
谢谢 组长 的 理解 。
Cảm ơn tổ trưởng thông cảm .
好好 加油 !
Cố gắng lên nhé !
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 对不起HSK1duì bu qǐxin lỗi
- 一HSK1yīmột
- 我HSK1wǒtôi
- 知道HSK1zhīdàobiết
- 是HSK1shìlà
- 明天HSK1míng tiānngày mai
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 多HSK1duōnhiều
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 说HSK1shuōnói
- 不要HSK1búyàođừng, không muốn
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 人HSK1rénngười
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ