Tìm hiểu luật lao động cơ bản — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4
Bài "Tìm hiểu luật lao động cơ bản" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Luật sư,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
律师 ,
Luật sư ,
每天 最多 能 工作 几个 小时 ?
Mỗi ngày nhiều nhất có thể làm việc mấy tiếng ?
法律 规定 每天 不能 超过 八 小时 。
Luật quy định mỗi ngày không được vượt quá 8 tiếng .
加班 也 有 限制 吗 ?
Tăng ca cũng có giới hạn không ?
有 ,
Có ,
每月 加班 不能 超过 三十六 小时 。
mỗi tháng tăng ca không được vượt quá 36 tiếng .
如果 公司 不 给 加班费 呢 ?
Nếu công ty không trả tiền tăng ca thì sao ?
这 是 违法 的 。
Đây là vi phạm pháp luật .
你 可以 去 劳动局 投诉 。
Em có thể đến sở lao động khiếu nại .
谢谢 您 告诉 我 这些 。
Cảm ơn chị nói cho em những điều này .
Từ vựng trong bài
- 天HSK1tiānngày
- 多HSK1duōnhiều
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 小时HSK1xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
- 不HSK1bùkhông
- 八HSK1bātám
- 也HSK1yěcũng
- 有HSK1yǒucó
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 三HSK1sānba
- 十HSK1shímười
- 六HSK1liùsáu
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 给HSK1gěicho, đưa
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 你HSK1nǐbạn
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 去HSK1qùđi
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 我HSK1wǒtôi
- 这些HSK1zhèxiēnhững cái này