123tiengtrung.comGiao tiếp

Tư vấn khi có tranh chấp với… — Giao tiếp tiếng Trung HSK4/5

Giao tiếpHSK4HSK5Tưvấntranhchấptự học tiếng Trung

Bài "Tư vấn khi có tranh chấp với công ty" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4/5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Luật sư,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

律师 , lǜshī , Luật sư ,
公司 突然 要 解雇 我 。 gōngsī tūrán yào jiěgù wǒ . Công ty đột nhiên muốn sa thải em .
公司 给 了 什么 理由 ? gōngsī gěi le shénme lǐyóu ? Công ty đưa ra lý do gì ?
他们 没有 说 清楚 。 tāmen méiyǒu shuō qīngchu . Họ không nói rõ ràng .
你的 合同 还 没 到期 , nǐ de hétong hái méi dàoqī , Hợp đồng của em vẫn chưa hết hạn ,
公司 不能 随便 解雇 你 。 gōngsī bù néng suíbiàn jiěgù nǐ . công ty không được tuỳ tiện sa thải em .
我 应该 怎么 办 ? wǒ yīnggāi zěnme bàn ? Em nên làm thế nào ?
先 不要 签 任何 文件 。 xiān búyào qiān rènhé wénjiàn . Trước tiên đừng ký bất cứ giấy tờ nào .
把 合同 拿给 我 看 。 bǎ hétong ná gěi wǒ kàn . hợp đồng mang đưa chị xem .
好 的 。 hǎo de . Vâng .
别 担心 , bié dānxīn , Đừng lo ,
法律 会 保护 你 的 权益 。 fǎlǜ huì bǎohù nǐ de quányì . pháp luật sẽ bảo vệ em quyền lợi .

Từ vựng trong bài

  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 到HSK1
    dàođến
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 不要HSK1
    búyàođừng, không muốn
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
▶ Học bài này (có audio + bài tập)