Tư vấn khi có tranh chấp với… — Giao tiếp tiếng Trung HSK4/5
Bài "Tư vấn khi có tranh chấp với công ty" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4/5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Luật sư,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
律师 ,
Luật sư ,
公司 突然 要 解雇 我 。
Công ty đột nhiên muốn sa thải em .
公司 给 了 什么 理由 ?
Công ty đưa ra lý do gì ?
他们 没有 说 清楚 。
Họ không nói rõ ràng .
你的 合同 还 没 到期 ,
Hợp đồng của em vẫn chưa hết hạn ,
公司 不能 随便 解雇 你 。
công ty không được tuỳ tiện sa thải em .
我 应该 怎么 办 ?
Em nên làm thế nào ?
先 不要 签 任何 文件 。
Trước tiên đừng ký bất cứ giấy tờ nào .
把 合同 拿给 我 看 。
hợp đồng mang đưa chị xem .
好 的 。
Vâng .
别 担心 ,
Đừng lo ,
法律 会 保护 你 的 权益 。
pháp luật sẽ bảo vệ em quyền lợi .
Từ vựng trong bài
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 我HSK1wǒtôi
- 给HSK1gěicho, đưa
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 他们HSK1tāmenhọ
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 说HSK1shuōnói
- 你HSK1nǐbạn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 还HSK1háivẫn, còn
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 到HSK1dàođến
- 不HSK1bùkhông
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 不要HSK1búyàođừng, không muốn
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp