123tiengtrung.comGiao tiếp

Xin giấy xác nhận công tác — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Xingiấyxácnhậntự học tiếng Trung

Bài "Xin giấy xác nhận công tác" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chị ơi,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

姐姐 , jiějie , Chị ơi ,
我 需要 一份 在职 证明 。 wǒ xūyào yí fèn zàizhí zhèngmíng . em cần một tờ xác nhận đang làm việc .
你 要 这个 做 什么 ? nǐ yào zhège zuò shénme ? Em cần giấy này để làm gì ?
办 银行卡 需要 用 。 bàn yínháng kǎ xūyào yòng . Để làm thẻ ngân hàng cần dùng đến .
好 , hǎo , Được ,
我 明天 给 你 。 wǒ míngtiān gěi nǐ . chị ngày mai đưa cho em .
需要 盖 公章 吗 ? xūyào gài gōngzhāng ma ? Cần đóng con dấu công ty không ?
需要 , xūyào , Cần ,
不然 银行 不 承认 。 bùrán yínháng bù chéngrèn . không thì ngân hàng không công nhận .
好 的 , hǎo de , Vâng ,
谢谢 姐姐 ! xièxie jiějie ! cảm ơn chị !

Từ vựng trong bài

  • 姐姐HSK1
    jiějiechị gái
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 一HSK1
    yīmột
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 明天HSK1
    míng tiānngày mai
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)