Xử lý khi mất hộ chiếu — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4
Bài "Xử lý khi mất hộ chiếu" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Công an,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
警官 ,
Công an ,
我的 护照 丢 了 。
Hộ chiếu của em mất rồi .
别 着急 ,
Đừng lo ,
先 在 这里 报案 。
trước tiên ở đây khai báo .
然后 怎么办 ?
Sau đó phải làm sao ?
你 要 联系 越南 大使馆 。
Em phải liên hệ Đại sứ quán Việt Nam .
他们 会 帮 你 补办 。
Họ sẽ giúp em làm lại .
需要 多长 时间 ?
Cần thời gian bao lâu ?
大概 两周 。
Khoảng 2 tuần .
这 是 报案 证明 。
Đây là biên bản khai báo .
谢谢 您 的 帮助 !
Cảm ơn anh giúp đỡ !
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 这里HSK1zhèlǐở đây
- 后HSK1hòusau
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 你HSK1nǐbạn
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 大HSK1dàto; lớn
- 他们HSK1tāmenhọ
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 多HSK1duōnhiều
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)