123tiengtrung.comGiao tiếp

Xử lý khi mất hộ chiếu — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4

Giao tiếpHSK3HSK4Xửlýmấthộtự học tiếng Trung

Bài "Xử lý khi mất hộ chiếu" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Công an,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

警官 , jǐngguān , Công an ,
我的 护照 丢 了 。 wǒ de hùzhào diū le . Hộ chiếu của em mất rồi .
别 着急 , bié zháojí , Đừng lo ,
先 在 这里 报案 。 xiān zài zhèlǐ bào'àn . trước tiên ở đây khai báo .
然后 怎么办 ? ránhòu zěnme bàn ? Sau đó phải làm sao ?
你 要 联系 越南 大使馆 。 nǐ yào liánxì Yuènán dàshǐguǎn . Em phải liên hệ Đại sứ quán Việt Nam .
他们 会 帮 你 补办 。 tāmen huì bāng nǐ bǔbàn . Họ sẽ giúp em làm lại .
需要 多长 时间 ? xūyào duō cháng shíjiān ? Cần thời gian bao lâu ?
大概 两周 。 dàgài liǎng zhōu . Khoảng 2 tuần .
这 是 报案 证明 。 zhè shì bào'àn zhèngmíng . Đây là biên bản khai báo .
谢谢 您 的 帮助 ! xièxie nín de bāngzhù ! Cảm ơn anh giúp đỡ !

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 这里HSK1
    zhèlǐở đây
  • 后HSK1
    hòusau
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)