123tiengtrung.comGiao tiếp

Viết email công việc sao cho… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Viếtemailcôngviệctự học tiếng Trung

Bài "Viết email công việc sao cho chuyên nghiệp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tiêu đề email này viết thế nào là tốt?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这封 邮件 标题 怎么 写 比较好? Zhè fēng yóujiàn biāotí zěnme xiě bǐjiào hǎo? Tiêu đề email này viết thế nào là tốt?
要 简洁 明确 说明 主题 。 Yào jiǎnjié míngquè shuōmíng zhǔtí. Cần ngắn gọn rõ ràng nêu rõ chủ đề.
开头 应该 怎么 称呼? Kāitóu yīnggāi zěnme chēnghu? Mở đầu nên xưng hô thế nào?
一般 写 "尊敬的 X先生" 。 Yìbān xiě "zūnjìng de X xiānsheng". Thường viết "kính gửi ông X".
正文 要 注意 什么? Zhèngwén yào zhùyì shénme? Nội dung chính cần chú ý gì?
段落 分明 重点 突出 。 Duànluò fēnmíng zhòngdiǎn tūchū. Đoạn văn rõ ràng trọng tâm nổi bật.
附件 忘 发了 怎么办? Fùjiàn wàng fāle zěnme bàn? Quên gửi tệp đính kèm thì sao?
赶紧 补 发 一封 道歉 。 Gǎnjǐn bǔ fā yì fēng dàoqiàn. Nhanh chóng gửi bù một email xin lỗi.
结尾 怎么 写 比较 得体? Jiéwěi zěnme xiě bǐjiào détǐ? Kết thúc viết thế nào cho lịch thiệp?
可以 写 "期待 您的 回复" 。 Kěyǐ xiě "qídài nín de huífù". Có thể viết "mong chờ phản hồi của quý ông".
发送 前 要 检查 几遍? Fāsòng qián yào jiǎnchá jǐ biàn? Trước khi gửi cần kiểm tra mấy lần?
至少 检查 两遍 避免 错别字 。 Zhìshǎo jiǎnchá liǎng biàn bìmiǎn cuòbiézì. Ít nhất kiểm tra hai lần để tránh lỗi chính tả.

Từ vựng trong bài

  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 先生HSK1
    xiān shengông; thầy; tiên sinh
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 字HSK1
    zìchữ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)