Phân công nhiệm vụ dự án — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Phân công nhiệm vụ dự án" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Dự án này chúng ta phân công thế nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这个 项目 我们 怎么 分工?
Dự án này chúng ta phân công thế nào?
我 负责 市场 调研 。
Tôi phụ trách nghiên cứu thị trường.
那 我 来 负责 设计 。
Vậy tôi phụ trách thiết kế nhé.
谁 来 写 报告?
Ai sẽ viết báo cáo?
小王 文笔 比较 好 。
Tiểu Vương viết văn khá tốt.
那 就 交给 他吧 。
Vậy giao cho anh ấy đi.
截止 日期 是 什么时候?
Hạn chót là khi nào?
下 周五 之前 要 完成 。
Trước thứ sáu tuần sau phải hoàn thành.
时间 够 紧张的 。
Thời gian cũng khá gấp.
那 我们 抓紧 时间 。
Vậy chúng ta tranh thủ thời gian.
每天 开个 短会 同步 进度 。
Mỗi ngày họp ngắn để cập nhật tiến độ.
好 就 这么 定了 。
Được vậy quyết định như thế nhé.
Từ vựng trong bài
- 这个HSK1zhègecái này
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 分HSK1fēnphút; chia
- 我HSK1wǒtôi
- 那HSK1nàđó; kia
- 来HSK1láiđến; tới
- 谁HSK1shéiai
- 写HSK1xiěviết
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 给HSK1gěicho, đưa
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 日HSK1rìngày; mặt trời
- 是HSK1shìlà
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 前HSK1qiántrước
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 天HSK1tiānngày
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 这HSK1zhènày; đây
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)