123tiengtrung.comGiao tiếp

Phân công nhiệm vụ dự án — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Phâncôngnhiệmvụtự học tiếng Trung

Bài "Phân công nhiệm vụ dự án" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Dự án này chúng ta phân công thế nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这个 项目 我们 怎么 分工? Zhège xiàngmù wǒmen zěnme fēngōng? Dự án này chúng ta phân công thế nào?
我 负责 市场 调研 。 Wǒ fùzé shìchǎng diàoyán. Tôi phụ trách nghiên cứu thị trường.
那 我 来 负责 设计 。 Nà wǒ lái fùzé shèjì. Vậy tôi phụ trách thiết kế nhé.
谁 来 写 报告? Shéi lái xiě bàogào? Ai sẽ viết báo cáo?
小王 文笔 比较 好 。 Xiǎo Wáng wénbǐ bǐjiào hǎo. Tiểu Vương viết văn khá tốt.
那 就 交给 他吧 。 Nà jiù jiāo gěi tā ba. Vậy giao cho anh ấy đi.
截止 日期 是 什么时候? Jiézhǐ rìqī shì shénme shíhou? Hạn chót là khi nào?
下 周五 之前 要 完成 。 Xià zhōuwǔ zhīqián yào wánchéng. Trước thứ sáu tuần sau phải hoàn thành.
时间 够 紧张的 。 Shíjiān gòu jǐnzhāng de. Thời gian cũng khá gấp.
那 我们 抓紧 时间 。 Nà wǒmen zhuājǐn shíjiān. Vậy chúng ta tranh thủ thời gian.
每天 开个 短会 同步 进度 。 Měitiān kāi ge duǎnhuì tóngbù jìndù. Mỗi ngày họp ngắn để cập nhật tiến độ.
好 就 这么 定了 。 Hǎo jiù zhème dìng le. Được vậy quyết định như thế nhé.

Từ vựng trong bài

  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 谁HSK1
    shéiai
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 日HSK1
    rìngày; mặt trời
  • 是HSK1
    shìlà
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)