Mở đầu một buổi thuyết trình — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Mở đầu một buổi thuyết trình" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Xin chào mọi người cảm ơn mọi người tới dự.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
大家好 感谢 各位 出席 。
Xin chào mọi người cảm ơn mọi người tới dự.
今天 很 期待 您的 分享 。
Hôm nay rất mong chờ phần chia sẻ của anh.
今天我 主要讲 三个方面 。
Hôm nay tôi chủ yếu nói về ba khía cạnh.
能 先简单 介绍 一下吗?
Có thể giới thiệu sơ qua trước không?
当然 先 讲 市场 背景 。
Đương nhiên trước tiên nói về bối cảnh thị trường.
大概 需要 多长 时间?
Khoảng cần bao lâu thời gian?
整场 大概 三十 分钟 。
Cả buổi khoảng ba mươi phút.
中间 可以 提问吗?
Giữa chừng có thể hỏi được không?
欢迎 随时 打断 我 。
Hoan nghênh cứ ngắt lời tôi.
好的 那 我们 开始吧 。
Được vậy chúng ta bắt đầu thôi.
请看 第一张 幻灯片 。
Mời xem slide đầu tiên.
好的 洗耳恭听 。
Được xin lắng nghe.
Từ vựng trong bài
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 很HSK1hěnrất
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 分HSK1fēnphút; chia
- 我HSK1wǒtôi
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 三HSK1sānba
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 大HSK1dàto; lớn
- 多HSK1duōnhiều
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 十HSK1shímười
- 分钟HSK1fēn zhōngphút
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 问HSK1wènhỏi
- 那HSK1nàđó; kia
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 第HSK1dìthứ (tự)
- 一HSK1yīmột
- 听HSK1tīngnghe