123tiengtrung.comGiao tiếp

Mở đầu một buổi thuyết trình — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Mởđầubuổithuyếttự học tiếng Trung

Bài "Mở đầu một buổi thuyết trình" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Xin chào mọi người cảm ơn mọi người tới dự.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

大家好 感谢 各位 出席 。 Dàjiā hǎo gǎnxiè gèwèi chūxí. Xin chào mọi người cảm ơn mọi người tới dự.
今天 很 期待 您的 分享 。 Jīntiān hěn qídài nín de fēnxiǎng. Hôm nay rất mong chờ phần chia sẻ của anh.
今天我 主要讲 三个方面 。 Jīntiān wǒ zhǔyào jiǎng sān ge fāngmiàn. Hôm nay tôi chủ yếu nói về ba khía cạnh.
能 先简单 介绍 一下吗? Néng xiān jiǎndān jièshào yíxià ma? Có thể giới thiệu sơ qua trước không?
当然 先 讲 市场 背景 。 Dāngrán xiān jiǎng shìchǎng bèijǐng. Đương nhiên trước tiên nói về bối cảnh thị trường.
大概 需要 多长 时间? Dàgài xūyào duō cháng shíjiān? Khoảng cần bao lâu thời gian?
整场 大概 三十 分钟 。 Zhěng chǎng dàgài sānshí fēnzhōng. Cả buổi khoảng ba mươi phút.
中间 可以 提问吗? Zhōngjiān kěyǐ tíwèn ma? Giữa chừng có thể hỏi được không?
欢迎 随时 打断 我 。 Huānyíng suíshí dǎduàn wǒ. Hoan nghênh cứ ngắt lời tôi.
好的 那 我们 开始吧 。 Hǎo de nà wǒmen kāishǐ ba. Được vậy chúng ta bắt đầu thôi.
请看 第一张 幻灯片 。 Qǐng kàn dì yī zhāng huàndēngpiàn. Mời xem slide đầu tiên.
好的 洗耳恭听 。 Hǎo de xǐ'ěrgōngtīng. Được xin lắng nghe.

Từ vựng trong bài

  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 三HSK1
    sānba
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 十HSK1
    shímười
  • 分钟HSK1
    fēn zhōngphút
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 问HSK1
    wènhỏi
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 听HSK1
    tīngnghe
▶ Học bài này (có audio + bài tập)