123tiengtrung.comGiao tiếp

Trình bày số liệu kinh doanh — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Trìnhbàysốliệutự học tiếng Trung

Bài "Trình bày số liệu kinh doanh" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Biểu đồ này cho thấy điều gì?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这张 图表 显示了 什么? Zhè zhāng túbiǎo xiǎnshì le shénme? Biểu đồ này cho thấy điều gì?
显示了 今年 销售额的 增长 。 Xiǎnshì le jīnnián xiāoshòu'é de zēngzhǎng. Cho thấy sự tăng trưởng doanh số năm nay.
增长了 百分之 多少? Zēngzhǎng le bǎifēnzhī duōshǎo? Tăng trưởng bao nhiêu phần trăm?
同比 增长了 百分之 二十 。 Tóngbǐ zēngzhǎng le bǎifēnzhī èrshí. So với cùng kỳ tăng hai mươi phần trăm.
哪个 季度 增长 最快? Nǎge jìdù zēngzhǎng zuì kuài? Quý nào tăng trưởng nhanh nhất?
第三 季度 增长 最 明显 。 Dì sān jìdù zēngzhǎng zuì míngxiǎn. Quý ba tăng trưởng rõ rệt nhất.
原因 是 什么? Yuányīn shì shénme? Nguyên nhân là gì?
主要 是 新产品 上市了 。 Zhǔyào shì xīn chǎnpǐn shàngshì le. Chủ yếu là sản phẩm mới ra mắt.
明年 预计 会 怎么样? Míngnián yùjì huì zěnmeyàng? Năm sau dự kiến sẽ thế nào?
预计 还会 持续 增长 。 Yùjì hái huì chíxù zēngzhǎng. Dự kiến vẫn sẽ tiếp tục tăng trưởng.
数据 很 有 说服力 。 Shùjù hěn yǒu shuōfúlì. Số liệu rất có sức thuyết phục.
谢谢 大家的 关注 。 Xièxie dàjiā de guānzhù. Cảm ơn sự quan tâm của mọi người.

Từ vựng trong bài

  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 今年HSK1
    jīnniánnăm nay
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 二HSK1
    èrhai
  • 十HSK1
    shímười
  • 哪个HSK1
    nǎgecái nào
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 三HSK1
    sānba
  • 是HSK1
    shìlà
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 明年HSK1
    míngniánnăm sau
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
▶ Học bài này (có audio + bài tập)