Trình bày số liệu kinh doanh — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Trình bày số liệu kinh doanh" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Biểu đồ này cho thấy điều gì?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这张 图表 显示了 什么?
Biểu đồ này cho thấy điều gì?
显示了 今年 销售额的 增长 。
Cho thấy sự tăng trưởng doanh số năm nay.
增长了 百分之 多少?
Tăng trưởng bao nhiêu phần trăm?
同比 增长了 百分之 二十 。
So với cùng kỳ tăng hai mươi phần trăm.
哪个 季度 增长 最快?
Quý nào tăng trưởng nhanh nhất?
第三 季度 增长 最 明显 。
Quý ba tăng trưởng rõ rệt nhất.
原因 是 什么?
Nguyên nhân là gì?
主要 是 新产品 上市了 。
Chủ yếu là sản phẩm mới ra mắt.
明年 预计 会 怎么样?
Năm sau dự kiến sẽ thế nào?
预计 还会 持续 增长 。
Dự kiến vẫn sẽ tiếp tục tăng trưởng.
数据 很 有 说服力 。
Số liệu rất có sức thuyết phục.
谢谢 大家的 关注 。
Cảm ơn sự quan tâm của mọi người.
Từ vựng trong bài
- 这HSK1zhènày; đây
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 今年HSK1jīnniánnăm nay
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 百HSK1bǎitrăm
- 分HSK1fēnphút; chia
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 二HSK1èrhai
- 十HSK1shímười
- 哪个HSK1nǎgecái nào
- 第HSK1dìthứ (tự)
- 三HSK1sānba
- 是HSK1shìlà
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 新HSK1xīnmới
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 明年HSK1míngniánnăm sau
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 还HSK1háivẫn, còn
- 很HSK1hěnrất
- 有HSK1yǒucó
- 说HSK1shuōnói
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 大家HSK1dàjiāmọi người