Tự động hoá thay thế con người — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Tự động hoá thay thế con người" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trong nhà máy robot ngày càng nhiều lên.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
工厂 里 机器人 越来越 多了 。
Trong nhà máy robot ngày càng nhiều lên.
是啊 很多 工人 被 替代了 。
Đúng vậy nhiều công nhân bị thay thế rồi.
那些 工人 去 哪了?
Những công nhân đó đi đâu rồi?
有的 转行 有的 失业了 。
Có người chuyển nghề có người thất nghiệp rồi.
公司 有 培训 他们吗?
Công ty có đào tạo họ không?
有些 公司 有 有些 没有 。
Một số công ty có một số không.
政府 应该 出面 管管 。
Chính phủ nên ra mặt quản lý.
对 得 有 配套 政策 。
Đúng vậy phải có chính sách đi kèm.
自动化 总体 是 好事吧?
Tự động hoá nhìn chung là chuyện tốt nhỉ?
效率 确实 提高了 很多 。
Hiệu suất đúng là nâng cao nhiều lắm.
关键 是 怎么 分配 好处 。
Then chốt là phân phối lợi ích thế nào.
这 是 个 大 课题 。
Đây là một đề tài lớn.
Từ vựng trong bài
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 人HSK1rénngười
- 来HSK1láiđến; tới
- 多HSK1duōnhiều
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 是HSK1shìlà
- 很HSK1hěnrất
- 那些HSK1nàxiēnhững cái đó
- 去HSK1qùđi
- 哪HSK1nǎnào; đâu
- 有的HSK1yǒudecó (những cái)
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 有HSK1yǒucó
- 他们HSK1tāmenhọ
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 有些HSK1yǒuxiēcó vài, hơi
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 分HSK1fēnphút; chia
- 这HSK1zhènày; đây
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 大HSK1dàto; lớn
- 课HSK1kètiết học, bài học