123tiengtrung.comGiao tiếp

Tự động hoá thay thế con người — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Tựđộnghoáthaytự học tiếng Trung

Bài "Tự động hoá thay thế con người" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trong nhà máy robot ngày càng nhiều lên.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

工厂 里 机器人 越来越 多了 。 Gōngchǎng lǐ jīqìrén yuèláiyuè duō le. Trong nhà máy robot ngày càng nhiều lên.
是啊 很多 工人 被 替代了 。 Shì a hěn duō gōngrén bèi tìdài le. Đúng vậy nhiều công nhân bị thay thế rồi.
那些 工人 去 哪了? Nàxiē gōngrén qù nǎ le? Những công nhân đó đi đâu rồi?
有的 转行 有的 失业了 。 Yǒude zhuǎnháng yǒude shīyè le. Có người chuyển nghề có người thất nghiệp rồi.
公司 有 培训 他们吗? Gōngsī yǒu péixùn tāmen ma? Công ty có đào tạo họ không?
有些 公司 有 有些 没有 。 Yǒuxiē gōngsī yǒu yǒuxiē méiyǒu. Một số công ty có một số không.
政府 应该 出面 管管 。 Zhèngfǔ yīnggāi chūmiàn guǎnguan. Chính phủ nên ra mặt quản lý.
对 得 有 配套 政策 。 Duì děi yǒu pèitào zhèngcè. Đúng vậy phải có chính sách đi kèm.
自动化 总体 是 好事吧? Zìdònghuà zǒngtǐ shì hǎoshì ba? Tự động hoá nhìn chung là chuyện tốt nhỉ?
效率 确实 提高了 很多 。 Xiàolǜ quèshí tígāo le hěn duō. Hiệu suất đúng là nâng cao nhiều lắm.
关键 是 怎么 分配 好处 。 Guānjiàn shì zěnme fēnpèi hǎochù. Then chốt là phân phối lợi ích thế nào.
这 是 个 大 课题 。 Zhè shì ge dà kètí. Đây là một đề tài lớn.

Từ vựng trong bài

  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 人HSK1
    rénngười
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 那些HSK1
    nàxiēnhững cái đó
  • 去HSK1
    qùđi
  • 哪HSK1
    nǎnào; đâu
  • 有的HSK1
    yǒudecó (những cái)
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 有些HSK1
    yǒuxiēcó vài, hơi
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 课HSK1
    kètiết học, bài học
▶ Học bài này (có audio + bài tập)