Học kỹ năng mới để thích nghi — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Học kỹ năng mới để thích nghi" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Dạo này bạn đang học kỹ năng mới gì?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你最近 在学 什么新技能?
Dạo này bạn đang học kỹ năng mới gì?
我 在 学 数据 分析 。
Tôi đang học phân tích dữ liệu.
为什么 突然 想学 这个?
Sao đột nhiên muốn học cái này?
怕 以后 被 淘汰 。
Sợ sau này bị đào thải.
学起来 难吗?
Học có khó không?
一开始 挺 难的 现在 好点了 。
Lúc đầu khá khó giờ khá hơn rồi.
每天 花 多久 学习?
Mỗi ngày dành bao lâu để học?
下班后 大概 一个 小时 。
Sau khi tan làm khoảng một tiếng.
你 真的 很 自律 。
Bạn thật sự rất tự giác.
不 逼 自己 不行啊 。
Không ép bản thân không được đâu.
我 也 该 开始了 。
Tôi cũng nên bắt đầu rồi.
我们 互相 监督 吧 。
Chúng ta giám sát lẫn nhau nhé.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 学HSK1xuéhọc
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 新HSK1xīnmới
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 我HSK1wǒtôi
- 分HSK1fēnphút; chia
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 这个HSK1zhègecái này
- 后HSK1hòusau
- 来HSK1láiđến; tới
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 一HSK1yīmột
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 天HSK1tiānngày
- 多HSK1duōnhiều
- 学习HSK1xué xíhọc tập; học
- 下班HSK1xiàbāntan làm
- 大HSK1dàto; lớn
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 小时HSK1xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 很HSK1hěnrất
- 不HSK1bùkhông
- 也HSK1yěcũng
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 吧HSK1banhé (trợ từ)