123tiengtrung.comGiao tiếp

Gọi đồ uống ở quán cà phê — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Gọiđồuốngquántự học tiếng Trung

Bài "Gọi đồ uống ở quán cà phê" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào bạn tôi muốn gọi một ly cà phê.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你好 我想 点 一杯咖啡 。 Nǐ hǎo wǒ xiǎng diǎn yì bēi kāfēi. Chào bạn tôi muốn gọi một ly cà phê.
好的 要 热的 还是 冰的? Hǎo de yào rè de háishi bīng de? Vâng bạn muốn nóng hay đá?
冰的吧 今天 有点热 。 Bīng de ba jīntiān yǒudiǎn rè. Cho đá đi hôm nay hơi nóng.
好 要加糖吗? Hǎo yào jiā táng ma? Được có muốn thêm đường không?
加 一点点糖 就可以 。 Jiā yìdiǎndiǎn táng jiù kěyǐ. Cho một chút xíu đường là được rồi.
还需要 别的吗? Hái xūyào bié de ma? Còn cần gì khác không?
再来 一杯奶茶 谢谢 。 Zài lái yì bēi nǎichá xièxie. Cho thêm một ly trà sữa nữa, cảm ơn.
奶茶 要 大杯 还是 小杯? Nǎichá yào dà bēi háishi xiǎo bēi? Trà sữa bạn muốn ly lớn hay ly nhỏ?
大杯 我很渴 。 Dà bēi wǒ hěn kě. Ly lớn tôi khát lắm.
好的 一共 三十八块 。 Hǎo de yígòng sānshíbā kuài. Vâng tổng cộng ba mươi tám tệ.
给你钱 扫码 可以吗? Gěi nǐ qián sǎomǎ kěyǐ ma? Đây tiền quét mã được không?
可以 请扫 这个 二维码 。 Kěyǐ qǐng sǎo zhège èrwéimǎ. Được mời quét mã QR này ạ.

Từ vựng trong bài

  • 你好HSK1
    nǐ hǎoxin chào
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 一HSK1
    yīmột
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 热HSK1
    rènóng
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 茶HSK1
    chátrà
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 三HSK1
    sānba
  • 十HSK1
    shímười
  • 八HSK1
    bātám
  • 块HSK1
    kuàiđồng (tiền); miếng; cục
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 二HSK1
    èrhai
▶ Học bài này (có audio + bài tập)