Gọi đồ uống ở quán cà phê — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Gọi đồ uống ở quán cà phê" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào bạn tôi muốn gọi một ly cà phê.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你好 我想 点 一杯咖啡 。
Chào bạn tôi muốn gọi một ly cà phê.
好的 要 热的 还是 冰的?
Vâng bạn muốn nóng hay đá?
冰的吧 今天 有点热 。
Cho đá đi hôm nay hơi nóng.
好 要加糖吗?
Được có muốn thêm đường không?
加 一点点糖 就可以 。
Cho một chút xíu đường là được rồi.
还需要 别的吗?
Còn cần gì khác không?
再来 一杯奶茶 谢谢 。
Cho thêm một ly trà sữa nữa, cảm ơn.
奶茶 要 大杯 还是 小杯?
Trà sữa bạn muốn ly lớn hay ly nhỏ?
大杯 我很渴 。
Ly lớn tôi khát lắm.
好的 一共 三十八块 。
Vâng tổng cộng ba mươi tám tệ.
给你钱 扫码 可以吗?
Đây tiền quét mã được không?
可以 请扫 这个 二维码 。
Được mời quét mã QR này ạ.
Từ vựng trong bài
- 你好HSK1nǐ hǎoxin chào
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 一HSK1yīmột
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 热HSK1rènóng
- 还HSK1háivẫn, còn
- 是HSK1shìlà
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 有HSK1yǒucó
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 来HSK1láiđến; tới
- 茶HSK1chátrà
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 大HSK1dàto; lớn
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 很HSK1hěnrất
- 三HSK1sānba
- 十HSK1shímười
- 八HSK1bātám
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 给HSK1gěicho, đưa
- 你HSK1nǐbạn
- 钱HSK1qiántiền
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 这个HSK1zhègecái này
- 二HSK1èrhai