Đi cắt tóc gần khu công nghiệp — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Đi cắt tóc gần khu công nghiệp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Em muốn cắt tóc.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 想 剪 头发 。
Em muốn cắt tóc .
前面 有 理发店 。
Phía trước có tiệm cắt tóc .
剪 一次 多少钱 ?
Cắt một lần bao nhiêu tiền ?
大概 二十 块 。
Khoảng 20 tệ .
不 贵 。
Không đắt .
你 也 要 剪 吗 ?
Chị cũng muốn cắt không ?
好 ,
Được ,
我们 一起 去 。
chúng ta cùng đi .
师傅 会 说 英语 吗 ?
Thợ cắt có biết nói tiếng Anh không ?
不 会 ,
Không biết ,
你 用 手机 给 他 看 图片 就 行 。
Em dùng điện thoại cho anh ấy xem ảnh là được .
好 主意 !
Được ý hay đấy !
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 前面HSK1qián miànphía trước
- 有HSK1yǒucó
- 店HSK1diàncửa hàng
- 一HSK1yīmột
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 钱HSK1qiántiền
- 大HSK1dàto; lớn
- 二HSK1èrhai
- 十HSK1shímười
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 不HSK1bùkhông
- 贵HSK1guìđắt
- 你HSK1nǐbạn
- 也HSK1yěcũng
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 去HSK1qùđi
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 说HSK1shuōnói
- 手机HSK1shǒujīđiện thoại di động
- 给HSK1gěicho, đưa
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc