123tiengtrung.comGiao tiếp

Đi cắt tóc gần khu công nghiệp — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Đicắttócgầntự học tiếng Trung

Bài "Đi cắt tóc gần khu công nghiệp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Em muốn cắt tóc.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 想 剪 头发 。 wǒ xiǎng jiǎn tóufa . Em muốn cắt tóc .
前面 有 理发店 。 qiánmiàn yǒu lǐfàdiàn . Phía trước có tiệm cắt tóc .
剪 一次 多少钱 ? jiǎn yí cì duōshǎo qián ? Cắt một lần bao nhiêu tiền ?
大概 二十 块 。 dàgài èrshí kuài . Khoảng 20 tệ .
不 贵 。 bù guì . Không đắt .
你 也 要 剪 吗 ? nǐ yě yào jiǎn ma ? Chị cũng muốn cắt không ?
好 , hǎo , Được ,
我们 一起 去 。 wǒmen yìqǐ qù . chúng ta cùng đi .
师傅 会 说 英语 吗 ? shīfu huì shuō Yīngyǔ ma ? Thợ cắt có biết nói tiếng Anh không ?
不 会 , bù huì , Không biết ,
你 用 手机 给 他 看 图片 就 行 。 nǐ yòng shǒujī gěi tā kàn túpiàn jiù xíng . Em dùng điện thoại cho anh ấy xem ảnh là được .
好 主意 ! hǎo zhǔyi ! Được ý hay đấy !

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 前面HSK1
    qián miànphía trước
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 店HSK1
    diàncửa hàng
  • 一HSK1
    yīmột
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 二HSK1
    èrhai
  • 十HSK1
    shímười
  • 块HSK1
    kuàiđồng (tiền); miếng; cục
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 贵HSK1
    guìđắt
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 去HSK1
    qùđi
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
▶ Học bài này (có audio + bài tập)