123tiengtrung.comGiao tiếp

Đi làm thêm ở quán cà phê — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Đilàmthêmquántự học tiếng Trung

Bài "Đi làm thêm ở quán cà phê" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi tìm được một công việc làm thêm.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 找了 一份 兼职 工作 。 Wǒ zhǎole yí fèn jiānzhí gōngzuò. Tôi tìm được một công việc làm thêm.
是 什么 工作? Shì shénme gōngzuò? Là công việc gì?
在 咖啡店 做 服务员 。 Zài kāfēidiàn zuò fúwùyuán. Làm phục vụ ở quán cà phê.
一周 上 几天? Yì zhōu shàng jǐ tiān? Một tuần làm mấy ngày?
周末 两天 平时 偶尔 也 上 。 Zhōumò liǎng tiān píngshí ǒu'ěr yě shàng. Cuối tuần hai ngày bình thường thỉnh thoảng cũng làm.
时薪 怎么样? Shíxīn zěnmeyàng? Lương theo giờ thế nào?
一小时 二十 五块钱 。 Yì xiǎoshí èrshí wǔ kuài qián. Một tiếng hai mươi lăm tệ.
会 影响 学习吗? Huì yǐngxiǎng xuéxí ma? Có ảnh hưởng học tập không?
不会 我 安排得 挺好的 。 Búhuì wǒ ānpái de tǐng hǎo de. Không tôi sắp xếp khá tốt.
打工 能 学到 什么? Dǎgōng néng xuédào shénme? Đi làm thêm có thể học được gì?
学到了 怎么 跟 顾客 沟通 。 Xuédàole zěnme gēn gùkè gōutōng. Học được cách giao tiếp với khách hàng.
这 是 很好的 经验 。 Zhè shì hěn hǎo de jīngyàn. Đây là kinh nghiệm rất tốt.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 是HSK1
    shìlà
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 店HSK1
    diàncửa hàng
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 小时HSK1
    xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
  • 二HSK1
    èrhai
  • 十HSK1
    shímười
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 块HSK1
    kuàiđồng (tiền); miếng; cục
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 学习HSK1
    xué xíhọc tập; học
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 到HSK1
    dàođến
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 很HSK1
    hěnrất
▶ Học bài này (có audio + bài tập)