Đi làm thêm ở quán cà phê — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Đi làm thêm ở quán cà phê" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi tìm được một công việc làm thêm.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 找了 一份 兼职 工作 。
Tôi tìm được một công việc làm thêm.
是 什么 工作?
Là công việc gì?
在 咖啡店 做 服务员 。
Làm phục vụ ở quán cà phê.
一周 上 几天?
Một tuần làm mấy ngày?
周末 两天 平时 偶尔 也 上 。
Cuối tuần hai ngày bình thường thỉnh thoảng cũng làm.
时薪 怎么样?
Lương theo giờ thế nào?
一小时 二十 五块钱 。
Một tiếng hai mươi lăm tệ.
会 影响 学习吗?
Có ảnh hưởng học tập không?
不会 我 安排得 挺好的 。
Không tôi sắp xếp khá tốt.
打工 能 学到 什么?
Đi làm thêm có thể học được gì?
学到了 怎么 跟 顾客 沟通 。
Học được cách giao tiếp với khách hàng.
这 是 很好的 经验 。
Đây là kinh nghiệm rất tốt.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 找HSK1zhǎotìm
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 一HSK1yīmột
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 是HSK1shìlà
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 店HSK1diàncửa hàng
- 做HSK1zuòlàm
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 天HSK1tiānngày
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 也HSK1yěcũng
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 小时HSK1xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
- 二HSK1èrhai
- 十HSK1shímười
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 钱HSK1qiántiền
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 学习HSK1xué xíhọc tập; học
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 不HSK1bùkhông
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 学HSK1xuéhọc
- 到HSK1dàođến
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 这HSK1zhènày; đây
- 很HSK1hěnrất