Thất nghiệp ở tuổi bốn mươi — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Thất nghiệp ở tuổi bốn mươi" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn tôi bốn mươi tuổi bị công ty sa thải.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 朋友 四十岁 被 公司 裁员了 。
Bạn tôi bốn mươi tuổi bị công ty sa thải.
这个 年纪 找工作 很难吧?
Tìm việc ở độ tuổi này rất khó phải không?
对 很多 公司 都 有 年龄 限制 。
Đúng nhiều công ty đều có giới hạn độ tuổi .
这 算不算 年龄 歧视?
Điều này có tính là phân biệt đối xử tuổi tác không?
很多人 认为 确实 是 。
Nhiều người cho rằng đúng là vậy.
他 家里 有 孩子 要 养吧?
Anh ấy có con cái cần nuôi trong nhà chứ?
对 压力 非常 大 。
Đúng áp lực rất lớn.
他 打算 怎么办?
Anh ấy định làm sao?
考虑 自己创业 或者 转行 。
Cân nhắc tự khởi nghiệp hoặc chuyển ngành.
中年 转型 风险 也 很大吧?
Chuyển đổi tuổi trung niên rủi ro cũng rất lớn nhỉ?
是 但 总得 往前走 。
Đúng nhưng vẫn phải tiến về phía trước.
希望 社会 能 多 一些 包容 。
Hy vọng xã hội có thể bao dung nhiều hơn.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 四HSK1sìbốn
- 十HSK1shímười
- 岁HSK1suìtuổi
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 这个HSK1zhègecái này
- 年HSK1niánnăm
- 找HSK1zhǎotìm
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 很HSK1hěnrất
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 多HSK1duōnhiều
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 有HSK1yǒucó
- 这HSK1zhènày; đây
- 不HSK1bùkhông
- 人HSK1rénngười
- 是HSK1shìlà
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 孩子HSK1háiziđứa trẻ
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 非常HSK1fēichángrất, cực kỳ
- 大HSK1dàto; lớn
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 也HSK1yěcũng
- 前HSK1qiántrước
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 一些HSK1yìxiēmột vài