Tìm việc khó khăn hiện nay — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Tìm việc khó khăn hiện nay" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi đã gửi năm mươi hồ sơ đều không hồi âm.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 投了 五十份 简历 都 没回音 。
Tôi đã gửi năm mươi hồ sơ đều không hồi âm.
现在 找工作 确实 很难 。
Bây giờ tìm việc đúng là rất khó.
是 岗位 少 还是 竞争 太多?
Là vị trí ít hay cạnh tranh quá nhiều?
两者 都有 经济 也 不景气 。
Cả hai đều có kinh tế cũng không tốt.
我 该 怎么 提高 竞争力?
Tôi nên nâng cao sức cạnh tranh thế nào?
可以 考 一些 相关 证书 。
Có thể thi chứng chỉ liên quan một số.
面试 总是 进不了 最后一轮 。
Phỏng vấn luôn không vào được vòng cuối.
也许 该 练习 一下 面试 技巧 。
Có lẽ nên luyện tập kỹ năng phỏng vấn chút.
要不要 先降低 期望?
Có nên hạ trước kỳ vọng?
可以 先 找个 过渡 工作 。
Có thể tìm công việc tạm thời trước.
谢谢 你的 建议 。
Cảm ơn lời khuyên của bạn.
别 灰心 机会 总会 来的 。
Đừng nản lòng cơ hội rồi sẽ tới thôi.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 十HSK1shímười
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 找HSK1zhǎotìm
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 很HSK1hěnrất
- 是HSK1shìlà
- 少HSK1shǎoít
- 还HSK1háivẫn, còn
- 太HSK1tàiquá; rất
- 多HSK1duōnhiều
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 有HSK1yǒucó
- 也HSK1yěcũng
- 不HSK1bùkhông
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 书HSK1shūsách
- 后HSK1hòusau
- 一HSK1yīmột
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 不要HSK1búyàođừng, không muốn
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 你HSK1nǐbạn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 来HSK1láiđến; tới