Hỏi vị trí ngồi ở văn phòng mới — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Hỏi vị trí ngồi ở văn phòng mới" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Vị trí ngồi của tôi ở đâu?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我的 工位 在 哪里?
Vị trí ngồi của tôi ở đâu?
在 靠窗 的 那个 位置 。
Cạnh cửa sổ vị trí đó ở .
旁边 是 谁 的 工位?
Là vị trí của ai bên cạnh?
是 市场部 小李的 。
Là của Tiểu Lý phòng marketing.
文具 去 哪里 领?
Văn phòng phẩm lấy ở đâu .
找 行政 部 小王 。
Tìm Tiểu Vương phòng hành chính.
打印机 在 哪儿?
Máy in ở đâu?
在 走廊 尽头 那边 。
Ở phía đó cuối hành lang.
会议室 需要 提前 预约吗?
Phòng họp có cần đặt trước không?
需要 在系统上 申请 。
Cần đăng ký trên hệ thống.
谢谢 你的 介绍 。
Cảm ơn sự giới thiệu của bạn.
不客气 有 问题 随时 问我 。
Không có gì có vấn đề cứ hỏi tôi.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 那个HSK1nàgecái đó
- 边HSK1biānbên (hậu tố)
- 是HSK1shìlà
- 谁HSK1shéiai
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 去HSK1qùđi
- 找HSK1zhǎotìm
- 哪儿HSK1nǎrở đâu
- 那边HSK1nàbiānbên kia
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 前HSK1qiántrước
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 你HSK1nǐbạn
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
- 有HSK1yǒucó
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 问HSK1wènhỏi