123tiengtrung.comGiao tiếp

Hỏi vị trí ngồi ở văn phòng mới — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Hỏivịtríngồitự học tiếng Trung

Bài "Hỏi vị trí ngồi ở văn phòng mới" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Vị trí ngồi của tôi ở đâu?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我的 工位 在 哪里? Wǒ de gōngwèi zài nǎli? Vị trí ngồi của tôi ở đâu?
在 靠窗 的 那个 位置 。 Zài kào chuāng de nàge wèizhi. Cạnh cửa sổ vị trí đó ở .
旁边 是 谁 的 工位? Pángbiān shì shéi de gōngwèi? Là vị trí của ai bên cạnh?
是 市场部 小李的 。 Shì shìchǎngbù Xiǎo Lǐ de. Là của Tiểu Lý phòng marketing.
文具 去 哪里 领? Wénjù qù nǎli lǐng? Văn phòng phẩm lấy ở đâu .
找 行政 部 小王 。 Zhǎo xíngzhèng bù Xiǎo Wáng. Tìm Tiểu Vương phòng hành chính.
打印机 在 哪儿? Dǎyìnjī zài nǎr? Máy in ở đâu?
在 走廊 尽头 那边 。 Zài zǒuláng jìntóu nàbiān. Ở phía đó cuối hành lang.
会议室 需要 提前 预约吗? Huìyìshì xūyào tíqián yùyuē ma? Phòng họp có cần đặt trước không?
需要 在系统上 申请 。 Xūyào zài xìtǒng shàng shēnqǐng. Cần đăng ký trên hệ thống.
谢谢 你的 介绍 。 Xièxie nǐ de jièshào. Cảm ơn sự giới thiệu của bạn.
不客气 有 问题 随时 问我 。 Bú kèqi yǒu wèntí suíshí wèn wǒ. Không có gì có vấn đề cứ hỏi tôi.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 哪里HSK1
    nǎlǐở đâu
  • 那个HSK1
    nàgecái đó
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 谁HSK1
    shéiai
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 去HSK1
    qùđi
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 哪儿HSK1
    nǎrở đâu
  • 那边HSK1
    nàbiānbên kia
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 问HSK1
    wènhỏi
▶ Học bài này (có audio + bài tập)