123tiengtrung.comGiao tiếp

Ngày đầu làm quen đồng nghiệp mới — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Ngàyđầulàmquentự học tiếng Trung

Bài "Ngày đầu làm quen đồng nghiệp mới" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào mọi người tôi là đồng nghiệp mới đến.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

大家好 我 是 新来的 同事 。 Dàjiā hǎo wǒ shì xīn lái de tóngshì. Chào mọi người tôi là đồng nghiệp mới đến.
欢迎 欢迎 以后 多多 关照 。 Huānyíng huānyíng yǐhòu duōduō guānzhào. Hoan nghênh hoan nghênh sau này nhờ giúp đỡ nhiều.
请问 洗手间 在 哪里? Qǐngwèn xǐshǒujiān zài nǎli? Xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu?
在 走廊 尽头 左边 。 Zài zǒuláng jìntóu zuǒbiān. Ở bên trái cuối hành lang.
午饭 一般 在 哪里 吃? Wǔfàn yìbān zài nǎli chī? Bữa trưa thường ăn ở đâu?
公司 楼下 就有 食堂 。 Gōngsī lóuxià jiù yǒu shítáng. Dưới tầng công ty là có căng-tin rồi.
今天 有 什么 要 注意的吗? Jīntiān yǒu shénme yào zhùyì de ma? Hôm nay có cần chú ý gì không?
下午 三点 有 部门 会议 。 Xiàwǔ sān diǎn yǒu bùmén huìyì. Chiều ba giờ có cuộc họp phòng ban.
我 需要 准备 什么吗? Wǒ xūyào zhǔnbèi shénme ma? Tôi cần chuẩn bị gì không?
带上 笔记本 就 可以了 。 Dàishàng bǐjìběn jiù kěyǐ le. Mang theo sổ tay là được rồi.
好的 谢谢 你的 介绍 。 Hǎo de xièxie nǐ de jièshào. Được cảm ơn sự giới thiệu của bạn.
不客气 有 问题 随时 问我 。 Bú kèqi yǒu wèntí suíshí wèn wǒ. Không có gì có vấn đề cứ hỏi tôi.

Từ vựng trong bài

  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 是HSK1
    shìlà
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 后HSK1
    hòusau
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 请问HSK1
    qǐngwènxin hỏi
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 哪里HSK1
    nǎlǐở đâu
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 午饭HSK1
    wǔfàncơm trưa
  • 一HSK1
    yīmột
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 下午HSK1
    xià wǔbuổi chiều
  • 三HSK1
    sānba
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 问HSK1
    wènhỏi
▶ Học bài này (có audio + bài tập)