Ngày đầu làm quen đồng nghiệp mới — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Ngày đầu làm quen đồng nghiệp mới" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào mọi người tôi là đồng nghiệp mới đến.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
大家好 我 是 新来的 同事 。
Chào mọi người tôi là đồng nghiệp mới đến.
欢迎 欢迎 以后 多多 关照 。
Hoan nghênh hoan nghênh sau này nhờ giúp đỡ nhiều.
请问 洗手间 在 哪里?
Xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu?
在 走廊 尽头 左边 。
Ở bên trái cuối hành lang.
午饭 一般 在 哪里 吃?
Bữa trưa thường ăn ở đâu?
公司 楼下 就有 食堂 。
Dưới tầng công ty là có căng-tin rồi.
今天 有 什么 要 注意的吗?
Hôm nay có cần chú ý gì không?
下午 三点 有 部门 会议 。
Chiều ba giờ có cuộc họp phòng ban.
我 需要 准备 什么吗?
Tôi cần chuẩn bị gì không?
带上 笔记本 就 可以了 。
Mang theo sổ tay là được rồi.
好的 谢谢 你的 介绍 。
Được cảm ơn sự giới thiệu của bạn.
不客气 有 问题 随时 问我 。
Không có gì có vấn đề cứ hỏi tôi.
Từ vựng trong bài
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 我HSK1wǒtôi
- 是HSK1shìlà
- 新HSK1xīnmới
- 来HSK1láiđến; tới
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 后HSK1hòusau
- 多HSK1duōnhiều
- 请问HSK1qǐngwènxin hỏi
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 边HSK1biānbên (hậu tố)
- 午饭HSK1wǔfàncơm trưa
- 一HSK1yīmột
- 吃HSK1chīăn
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 有HSK1yǒucó
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 下午HSK1xià wǔbuổi chiều
- 三HSK1sānba
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 你HSK1nǐbạn
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 问HSK1wènhỏi