Đọc địa chỉ cho tài xế taxi — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Đọc địa chỉ cho tài xế taxi" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bác tài phiền cho đi địa chỉ này.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
师傅 麻烦 去 这个 地址 。
Bác tài phiền cho đi địa chỉ này.
好的 能 念 一下 地址吗?
Được có thể đọc địa chỉ chút không?
中山路 38号 阳光 小区 。
Đường Trung Sơn số 38 khu dân cư Dương Quang.
导航 显示 大概 二十 分钟 。
Định vị hiển thị khoảng hai mươi phút.
麻烦 走 高架 快 一点 。
Phiền đi đường trên cao nhanh hơn chút.
好的 现在 高架 不 堵车 。
Được bây giờ đường trên cao không tắc.
小区 大门 朝南 开 。
Cổng chính khu dân cư mở hướng về phía nam.
您 到了 再 指路吧 。
Anh đến nơi rồi chỉ đường nhé.
快 到了 前面 右转 。
Sắp tới rồi rẽ phải phía trước.
好的 马上 右转 。
Được rẽ phải ngay.
到了 就是 这里 。
Tới rồi chính là đây.
好的 一共 三十 五块 。
Được tổng cộng ba mươi lăm tệ.
Từ vựng trong bài
- 去HSK1qùđi
- 这个HSK1zhègecái này
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 号HSK1hàosố; ngày (trong tháng)
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 大HSK1dàto; lớn
- 二HSK1èrhai
- 十HSK1shímười
- 分钟HSK1fēn zhōngphút
- 一HSK1yīmột
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 不HSK1bùkhông
- 车HSK1chēxe
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 到HSK1dàođến
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 前面HSK1qián miànphía trước
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 是HSK1shìlà
- 这里HSK1zhèlǐở đây
- 三HSK1sānba
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục