Đi xe buýt công cộng — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Đi xe buýt công cộng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chuyến xe buýt này có tới trung tâm thành phố không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这 趟 公交车 到 市中心吗?
Chuyến xe buýt này có tới trung tâm thành phố không?
到 坐 六站 就到了 。
Có ngồi sáu trạm là tới.
票价 多少 钱?
Giá vé bao nhiêu tiền?
两块 可以刷卡 也可以投币 。
Hai tệ có thể quẹt thẻ cũng có thể bỏ xu.
我 没有 零钱 怎么办?
Tôi không có tiền lẻ thì sao?
那 就 用 手机 扫码 。
Vậy thì dùng điện thoại quét mã.
下 一站 是 哪里?
Trạm sau là đâu?
是 图书馆 站 。
Là trạm thư viện.
那 我们 该 下车了 。
Vậy chúng ta phải xuống xe rồi.
等 车 停稳 再下 。
Đợi xe dừng hẳn rồi hẵng xuống.
好的 小心 台阶 。
Được cẩn thận bậc thềm.
到了 我们 下车吧 。
Tới rồi chúng ta xuống xe thôi.
Từ vựng trong bài
- 这HSK1zhènày; đây
- 车HSK1chēxe
- 到HSK1dàođến
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 坐HSK1zuòngồi
- 六HSK1liùsáu
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 钱HSK1qiántiền
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 也HSK1yěcũng
- 我HSK1wǒtôi
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 零HSK1língsố không
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 那HSK1nàđó; kia
- 手机HSK1shǒujīđiện thoại di động
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 一HSK1yīmột
- 是HSK1shìlà
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 书HSK1shūsách
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 吧HSK1banhé (trợ từ)