123tiengtrung.comGiao tiếp

Gọi xe công nghệ — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Gọixecôngnghệtự học tiếng Trung

Bài "Gọi xe công nghệ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi dùng app gọi một chiếc xe.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 用 软件 叫了 一辆车 。 Wǒ yòng ruǎnjiàn jiào le yí liàng chē. Tôi dùng app gọi một chiếc xe.
司机 大概 多久 能到? Sījī dàgài duōjiǔ néng dào? Tài xế khoảng bao lâu tới nơi?
显示 还有 五分钟 。 Xiǎnshì hái yǒu wǔ fēnzhōng. Hiển thị còn năm phút nữa.
车牌号 是 多少? Chēpáihào shì duōshǎo? Biển số xe là gì?
是 京A 一二三四五 。 Shì Jīng A yī èr sān sì wǔ. Là 京A một hai ba bốn năm.
好 我们 在 路口 等吧 。 Hǎo wǒmen zài lùkǒu děng ba. Được chúng ta ở ngã tư đợi đi.
司机 好像 到了 。 Sījī hǎoxiàng dào le. Tài xế hình như tới rồi.
确认 一下 车牌 再上车 。 Quèrèn yíxià chēpái zài shàngchē. Xác nhận biển số trước rồi hẵng lên xe.
没错 就是 这辆 。 Méicuò jiùshì zhè liàng. Không sai chính là xe này.
师傅 麻烦 去 机场 。 Shīfu máfan qù jīchǎng. Bác tài phiền cho đi sân bay.
好的 系好 安全带 。 Hǎo de jìhǎo ānquándài. Vâng thắt dây an toàn nhé.
好 麻烦 您了 。 Hǎo máfan nín le. Được phiền bác rồi.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 叫HSK1
    jiàogọi; tên là
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 车HSK1
    chēxe
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 到HSK1
    dàođến
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 分钟HSK1
    fēn zhōngphút
  • 号HSK1
    hàosố; ngày (trong tháng)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 二HSK1
    èrhai
  • 三HSK1
    sānba
  • 四HSK1
    sìbốn
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 去HSK1
    qùđi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)