Gọi xe công nghệ — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Gọi xe công nghệ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi dùng app gọi một chiếc xe.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 用 软件 叫了 一辆车 。
Tôi dùng app gọi một chiếc xe.
司机 大概 多久 能到?
Tài xế khoảng bao lâu tới nơi?
显示 还有 五分钟 。
Hiển thị còn năm phút nữa.
车牌号 是 多少?
Biển số xe là gì?
是 京A 一二三四五 。
Là 京A một hai ba bốn năm.
好 我们 在 路口 等吧 。
Được chúng ta ở ngã tư đợi đi.
司机 好像 到了 。
Tài xế hình như tới rồi.
确认 一下 车牌 再上车 。
Xác nhận biển số trước rồi hẵng lên xe.
没错 就是 这辆 。
Không sai chính là xe này.
师傅 麻烦 去 机场 。
Bác tài phiền cho đi sân bay.
好的 系好 安全带 。
Vâng thắt dây an toàn nhé.
好 麻烦 您了 。
Được phiền bác rồi.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 叫HSK1jiàogọi; tên là
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 一HSK1yīmột
- 车HSK1chēxe
- 大HSK1dàto; lớn
- 多HSK1duōnhiều
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 到HSK1dàođến
- 还HSK1háivẫn, còn
- 有HSK1yǒucó
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 分钟HSK1fēn zhōngphút
- 号HSK1hàosố; ngày (trong tháng)
- 是HSK1shìlà
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 二HSK1èrhai
- 三HSK1sānba
- 四HSK1sìbốn
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 口HSK1kǒumiệng
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 这HSK1zhènày; đây
- 去HSK1qùđi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)