123tiengtrung.comGiao tiếp

Thuê xe đạp điện dạo phố — Giao tiếp tiếng Trung HSK2

Giao tiếpHSK2Thuêxeđạpđiệntự học tiếng Trung

Bài "Thuê xe đạp điện dạo phố" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay trời đẹp thật chúng ta đạp xe dạo phố đi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

今天天气 真好 咱们 骑车逛逛吧 。 Jīntiān tiānqì zhēn hǎo zánmen qíchē guàngguang ba. Hôm nay trời đẹp thật chúng ta đạp xe dạo phố đi.
好啊 前面 有共享单车 。 Hǎo a qiánmiàn yǒu gòngxiǎng dānchē. Được đấy đằng trước có xe đạp chia sẻ.
扫码 就能骑 挺方便的 。 Sǎomǎ jiù néng qí tǐng fāngbiàn de. Quét mã là đạp được luôn tiện lắm.
要不 租电动车吧 省力气 。 Yàobù zū diàndòngchē ba shěng lìqi. Hay là thuê xe đạp điện đi đỡ tốn sức.
好主意 这边 有电动车站 。 Hǎo zhǔyi zhèbiān yǒu diàndòngchē zhàn. Ý hay đấy bên này có trạm xe điện.
扫这个码 押金 要交吗? Sǎo zhège mǎ yājīn yào jiāo ma? Quét mã này tiền cọc có phải đóng không?
不用 直接 从余额扣 。 Bú yòng zhíjiē cóng yú'é kòu. Không cần trừ thẳng từ số dư.
那 我们骑去 公园吧 。 Nà wǒmen qí qù gōngyuán ba. Vậy chúng ta đạp ra công viên đi.
记得 戴上头盔哦 。 Jìde dàishàng tóukuī o. Nhớ đội mũ bảo hiểm vào nhé.
放心 我已经 戴好了 。 Fàngxīn wǒ yǐjīng dàihǎo le. Yên tâm mình đội xong rồi.
那走吧 骑慢一点 。 Nà zǒu ba qí màn yìdiǎn. Vậy đi thôi đạp chậm chút.
好 风景 真的很不错 。 Hǎo fēngjǐng zhēn de hěn búcuò. Được phong cảnh thật sự rất đẹp.

Từ vựng trong bài

  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 天气HSK1
    tiān qìthời tiết
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 车HSK1
    chēxe
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 前面HSK1
    qián miànphía trước
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 这边HSK1
    zhèbiānbên này
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 去HSK1
    qùđi
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 很HSK1
    hěnrất
▶ Học bài này (có audio + bài tập)