Thuê xe đạp điện dạo phố — Giao tiếp tiếng Trung HSK2
Bài "Thuê xe đạp điện dạo phố" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay trời đẹp thật chúng ta đạp xe dạo phố đi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今天天气 真好 咱们 骑车逛逛吧 。
Hôm nay trời đẹp thật chúng ta đạp xe dạo phố đi.
好啊 前面 有共享单车 。
Được đấy đằng trước có xe đạp chia sẻ.
扫码 就能骑 挺方便的 。
Quét mã là đạp được luôn tiện lắm.
要不 租电动车吧 省力气 。
Hay là thuê xe đạp điện đi đỡ tốn sức.
好主意 这边 有电动车站 。
Ý hay đấy bên này có trạm xe điện.
扫这个码 押金 要交吗?
Quét mã này tiền cọc có phải đóng không?
不用 直接 从余额扣 。
Không cần trừ thẳng từ số dư.
那 我们骑去 公园吧 。
Vậy chúng ta đạp ra công viên đi.
记得 戴上头盔哦 。
Nhớ đội mũ bảo hiểm vào nhé.
放心 我已经 戴好了 。
Yên tâm mình đội xong rồi.
那走吧 骑慢一点 。
Vậy đi thôi đạp chậm chút.
好 风景 真的很不错 。
Được phong cảnh thật sự rất đẹp.
Từ vựng trong bài
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 天气HSK1tiān qìthời tiết
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 们HSK1mencác, những (hậu tố)
- 车HSK1chēxe
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 前面HSK1qián miànphía trước
- 有HSK1yǒucó
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 不HSK1bùkhông
- 这边HSK1zhèbiānbên này
- 这个HSK1zhègecái này
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 那HSK1nàđó; kia
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 去HSK1qùđi
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 我HSK1wǒtôi
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 一HSK1yīmột
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 很HSK1hěnrất