Mua vé tàu hoả tại quầy — Giao tiếp tiếng Trung HSK2
Bài "Mua vé tàu hoả tại quầy" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào anh tôi muốn mua một vé đi Thượng Hải.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你好 我要 买一张 去上海的 票 。
Chào anh tôi muốn mua một vé đi Thượng Hải.
要 哪天 的?
Anh muốn ngày nào vậy?
明天 上午的 高铁 。
Tàu cao tốc buổi sáng mai.
八点 和 十点 各有一趟 。
Tám giờ và mười giờ đều có một chuyến.
那 我要 十点 那趟 。
Vậy tôi lấy chuyến mười giờ.
二等座 还是 一等座?
Ghế hạng hai hay hạng nhất?
二等座 就行 靠窗的 。
Hạng hai là được rồi gần cửa sổ nhé.
请 出示一下 身份证 。
Vui lòng cho xem chứng minh thư.
给你 一共 多少钱?
Của anh nè tổng cộng bao nhiêu tiền vậy?
五百五 扫码 付款就行 。
Năm trăm năm mươi quét mã thanh toán là được.
付好了 麻烦 给我 票 。
Thanh toán xong rồi phiền anh đưa vé cho tôi.
给你 祝你 旅途愉快 。
Của anh đây chúc anh thượng lộ vui vẻ.
Từ vựng trong bài
- 你好HSK1nǐ hǎoxin chào
- 我HSK1wǒtôi
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 买HSK1mǎimua
- 一HSK1yīmột
- 去HSK1qùđi
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 哪HSK1nǎnào; đâu
- 天HSK1tiānngày
- 明天HSK1míng tiānngày mai
- 上午HSK1shàng wǔbuổi sáng
- 八HSK1bātám
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 和HSK1hévà; cùng với
- 十HSK1shímười
- 有HSK1yǒucó
- 那HSK1nàđó; kia
- 二HSK1èrhai
- 还HSK1háivẫn, còn
- 是HSK1shìlà
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 给HSK1gěicho, đưa
- 你HSK1nǐbạn
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 钱HSK1qiántiền
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 百HSK1bǎitrăm
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)