123tiengtrung.comGiao tiếp

Mua vé tàu hoả tại quầy — Giao tiếp tiếng Trung HSK2

Giao tiếpHSK2Muavétàuhoảtự học tiếng Trung

Bài "Mua vé tàu hoả tại quầy" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào anh tôi muốn mua một vé đi Thượng Hải.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你好 我要 买一张 去上海的 票 。 Nǐhǎo wǒ yào mǎi yì zhāng qù Shànghǎi de piào. Chào anh tôi muốn mua một vé đi Thượng Hải.
要 哪天 的? Yào nǎ tiān de? Anh muốn ngày nào vậy?
明天 上午的 高铁 。 Míngtiān shàngwǔ de gāotiě. Tàu cao tốc buổi sáng mai.
八点 和 十点 各有一趟 。 Bā diǎn hé shí diǎn gè yǒu yí tàng. Tám giờ và mười giờ đều có một chuyến.
那 我要 十点 那趟 。 Nà wǒ yào shí diǎn nà tàng. Vậy tôi lấy chuyến mười giờ.
二等座 还是 一等座? Èrděngzuò háishi yīděngzuò? Ghế hạng hai hay hạng nhất?
二等座 就行 靠窗的 。 Èrděngzuò jiù xíng kào chuāng de. Hạng hai là được rồi gần cửa sổ nhé.
请 出示一下 身份证 。 Qǐng chūshì yíxià shēnfènzhèng. Vui lòng cho xem chứng minh thư.
给你 一共 多少钱? Gěi nǐ yígòng duōshǎo qián? Của anh nè tổng cộng bao nhiêu tiền vậy?
五百五 扫码 付款就行 。 Wǔbǎi wǔ sǎomǎ fùkuǎn jiù xíng. Năm trăm năm mươi quét mã thanh toán là được.
付好了 麻烦 给我 票 。 Fù hǎo le máfan gěi wǒ piào. Thanh toán xong rồi phiền anh đưa vé cho tôi.
给你 祝你 旅途愉快 。 Gěi nǐ zhù nǐ lǚtú yúkuài. Của anh đây chúc anh thượng lộ vui vẻ.

Từ vựng trong bài

  • 你好HSK1
    nǐ hǎoxin chào
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 一HSK1
    yīmột
  • 去HSK1
    qùđi
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 哪HSK1
    nǎnào; đâu
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 明天HSK1
    míng tiānngày mai
  • 上午HSK1
    shàng wǔbuổi sáng
  • 八HSK1
    bātám
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 十HSK1
    shímười
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 二HSK1
    èrhai
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)