123tiengtrung.comGiao tiếp

Tham quan nhà máy — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Thamquannhàmáytự học tiếng Trung

Bài "Tham quan nhà máy" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đây là dây chuyền của chúng ta.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这 是 我们的 生产线 。 zhè shì wǒmen de shēngchǎnxiàn . Đây là dây chuyền của chúng ta .
这 是 什么 机器 ? zhè shì shénme jīqì ? Đây là máy gì ?
这 是 缝纫机 。 zhè shì féngrènjī . Cái này là máy may .
你 会 用 吗 ? nǐ huì yòng ma ? Em biết dùng không ?
我 不会 , wǒ bú huì , Em không biết ,
你 可以 教 我 吗 ? nǐ kěyǐ jiāo wǒ ma ? anh có thể dạy em không ?
当然 可以 。 dāngrán kěyǐ . Tất nhiên được .
先 看 我 做 一遍 。 xiān kàn wǒ zuò yí biàn . Trước tiên nhìn anh làm một lần .
好 的 。 hǎo de . Vâng .
慢慢 学 , mànmàn xué , Từ từ học ,
不要 着急 。 búyào zháojí . đừng vội .
谢谢 你 的 耐心 ! xièxie nǐ de nàixīn ! Cảm ơn anh kiên nhẫn !

Từ vựng trong bài

  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 一HSK1
    yīmột
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 不要HSK1
    búyàođừng, không muốn
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)