Nhận phòng ký túc xá — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Nhận phòng ký túc xá" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào em,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你好 ,
Chào em ,
我 是 宿舍 管理员 。
chị là ký túc xá quản lý .
你好 ,
Chào chị ,
我的 房间 是 几号 ?
Phòng của em là số mấy ?
三零五 房间 。
Phòng 305 .
这 是 钥匙 。
Đây là chìa khoá .
谢谢 你 。
Cảm ơn chị .
晚上 几点 关门 ?
Buổi tối mấy giờ đóng cửa ?
晚上 十一点 关门 。
Buổi tối 11 giờ đóng cửa .
不要 太晚 回来 。
Đừng về quá muộn .
我 知道 了 。
Em biết rồi .
有 问题 就 来 找 我 。
Có vấn đề gì thì đến tìm chị .
Từ vựng trong bài
- 你好HSK1nǐ hǎoxin chào
- 我HSK1wǒtôi
- 是HSK1shìlà
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 房间HSK1fángjiānphòng
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 号HSK1hàosố; ngày (trong tháng)
- 三HSK1sānba
- 零HSK1língsố không
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 这HSK1zhènày; đây
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 你HSK1nǐbạn
- 晚上HSK1wǎnshangbuổi tối
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 十HSK1shímười
- 一HSK1yīmột
- 不要HSK1búyàođừng, không muốn
- 太HSK1tàiquá; rất
- 晚HSK1wǎnmuộn
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 来HSK1láiđến; tới
- 知道HSK1zhīdàobiết
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 有HSK1yǒucó
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 找HSK1zhǎotìm