123tiengtrung.comGiao tiếp

Nhận phòng ký túc xá — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Nhậnphòngkýtúctự học tiếng Trung

Bài "Nhận phòng ký túc xá" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào em,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你好 , nǐ hǎo , Chào em ,
我 是 宿舍 管理员 。 wǒ shì sùshè guǎnlǐyuán . chị là ký túc xá quản lý .
你好 , nǐ hǎo , Chào chị ,
我的 房间 是 几号 ? wǒ de fángjiān shì jǐ hào ? Phòng của em là số mấy ?
三零五 房间 。 sān líng wǔ fángjiān . Phòng 305 .
这 是 钥匙 。 zhè shì yàoshi . Đây là chìa khoá .
谢谢 你 。 xièxie nǐ . Cảm ơn chị .
晚上 几点 关门 ? wǎnshang jǐ diǎn guānmén ? Buổi tối mấy giờ đóng cửa ?
晚上 十一点 关门 。 wǎnshang shíyī diǎn guānmén . Buổi tối 11 giờ đóng cửa .
不要 太晚 回来 。 búyào tài wǎn huílái . Đừng về quá muộn .
我 知道 了 。 wǒ zhīdào le . Em biết rồi .
有 问题 就 来 找 我 。 yǒu wèntí jiù lái zhǎo wǒ . Có vấn đề gì thì đến tìm chị .

Từ vựng trong bài

  • 你好HSK1
    nǐ hǎoxin chào
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 是HSK1
    shìlà
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 房间HSK1
    fángjiānphòng
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 号HSK1
    hàosố; ngày (trong tháng)
  • 三HSK1
    sānba
  • 零HSK1
    língsố không
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 十HSK1
    shímười
  • 一HSK1
    yīmột
  • 不要HSK1
    búyàođừng, không muốn
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 晚HSK1
    wǎnmuộn
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 找HSK1
    zhǎotìm
▶ Học bài này (có audio + bài tập)