Trên đường về ký túc xá — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Trên đường về ký túc xá" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chúng ta sắp đến ký túc xá rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我们 快 到 宿舍 了 。
Chúng ta sắp đến ký túc xá rồi .
宿舍 离 工厂 远 吗 ?
Ký túc xá cách nhà máy xa không ?
不 远 ,
Không xa ,
走路 十分钟 就 到 。
đi bộ 10 phút là đến .
宿舍 是 几 个人 一间 ?
Ký túc xá một phòng mấy người ?
四 个人 一间 。
một phòng 4 người .
房间 里 有 空调 。
Phòng có điều hoà .
太好 了 !
Tốt quá !
同屋 也 是 越南人 吗 ?
Bạn cùng phòng cũng là người Việt Nam à ?
对 ,
Đúng ,
她 叫 黎氏红 。
chị ấy tên là Lí Shì Hóng .
好的 , 谢谢 组长 !
Vâng , cảm ơn tổ trưởng !
Từ vựng trong bài
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 到HSK1dàođến
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 不HSK1bùkhông
- 十HSK1shímười
- 分钟HSK1fēn zhōngphút
- 是HSK1shìlà
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 人HSK1rénngười
- 一HSK1yīmột
- 四HSK1sìbốn
- 房间HSK1fángjiānphòng
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 有HSK1yǒucó
- 太HSK1tàiquá; rất
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 也HSK1yěcũng
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 她HSK1tācô ấy
- 叫HSK1jiàogọi; tên là
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn