123tiengtrung.comGiao tiếp

Trên đường về ký túc xá — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Trênđườngkýtúctự học tiếng Trung

Bài "Trên đường về ký túc xá" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chúng ta sắp đến ký túc xá rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我们 快 到 宿舍 了 。 wǒmen kuài dào sùshè le . Chúng ta sắp đến ký túc xá rồi .
宿舍 离 工厂 远 吗 ? sùshè lí gōngchǎng yuǎn ma ? Ký túc xá cách nhà máy xa không ?
不 远 , bù yuǎn , Không xa ,
走路 十分钟 就 到 。 zǒulù shí fēnzhōng jiù dào . đi bộ 10 phút là đến .
宿舍 是 几 个人 一间 ? sùshè shì jǐ ge rén yì jiān ? Ký túc xá một phòng mấy người ?
四 个人 一间 。 sì ge rén yì jiān . một phòng 4 người .
房间 里 有 空调 。 fángjiān lǐ yǒu kōngtiáo . Phòng có điều hoà .
太好 了 ! tài hǎo le ! Tốt quá !
同屋 也 是 越南人 吗 ? tóngwū yě shì Yuènán rén ma ? Bạn cùng phòng cũng là người Việt Nam à ?
对 , duì , Đúng ,
她 叫 黎氏红 。 tā jiào Lí Shì Hóng . chị ấy tên là Lí Shì Hóng .
好的 , 谢谢 组长 ! hǎo de , xièxie zǔzhǎng ! Vâng , cảm ơn tổ trưởng !

Từ vựng trong bài

  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 到HSK1
    dàođến
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 十HSK1
    shímười
  • 分钟HSK1
    fēn zhōngphút
  • 是HSK1
    shìlà
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 一HSK1
    yīmột
  • 四HSK1
    sìbốn
  • 房间HSK1
    fángjiānphòng
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 她HSK1
    tācô ấy
  • 叫HSK1
    jiàogọi; tên là
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)