Giới thiệu bản thân với đồng… — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Giới thiệu bản thân với đồng nghiệp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào em,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你好 ,
Chào em ,
你 也 是 越南人 吧 ?
em cũng là người Việt Nam đúng không ?
对 , 我 叫 阮梅 。
Đúng vậy , em tên là Ruǎn Méi .
我 叫 黎氏红 ,
Chị tên là Lí Shì Hóng ,
我们 住 一个 房间 。
chúng ta ở cùng một phòng .
太好 了 !
Tốt quá !
你 来 这里 多久 了 ?
Chị đến đây bao lâu rồi ?
我 来 两年 了 。
Chị đến 2 năm rồi .
有 什么 不懂 就 问 我 。
Có gì không hiểu thì hỏi chị .
好 , 谢谢 姐姐 !
Vâng , cảm ơn chị !
走 吧 ,
Đi thôi ,
我 带 你 去 车间 。
chị dẫn em đi xưởng .
Từ vựng trong bài
- 你好HSK1nǐ hǎoxin chào
- 你HSK1nǐbạn
- 也HSK1yěcũng
- 是HSK1shìlà
- 人HSK1rénngười
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 我HSK1wǒtôi
- 叫HSK1jiàogọi; tên là
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 房间HSK1fángjiānphòng
- 太HSK1tàiquá; rất
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 来HSK1láiđến; tới
- 这里HSK1zhèlǐở đây
- 多HSK1duōnhiều
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 年HSK1niánnăm
- 有HSK1yǒucó
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 不HSK1bùkhông
- 问HSK1wènhỏi
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 姐姐HSK1jiějiechị gái
- 去HSK1qùđi
- 车HSK1chēxe