123tiengtrung.comGiao tiếp

Giới thiệu bản thân với đồng… — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Giớithiệubảnthântự học tiếng Trung

Bài "Giới thiệu bản thân với đồng nghiệp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào em,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你好 , nǐ hǎo , Chào em ,
你 也 是 越南人 吧 ? nǐ yě shì Yuènán rén ba ? em cũng là người Việt Nam đúng không ?
对 , 我 叫 阮梅 。 duì , wǒ jiào Ruǎn Méi . Đúng vậy , em tên là Ruǎn Méi .
我 叫 黎氏红 , wǒ jiào Lí Shì Hóng , Chị tên là Lí Shì Hóng ,
我们 住 一个 房间 。 wǒmen zhù yí ge fángjiān . chúng ta ở cùng một phòng .
太好 了 ! tài hǎo le ! Tốt quá !
你 来 这里 多久 了 ? nǐ lái zhèlǐ duōjiǔ le ? Chị đến đây bao lâu rồi ?
我 来 两年 了 。 wǒ lái liǎng nián le . Chị đến 2 năm rồi .
有 什么 不懂 就 问 我 。 yǒu shénme bù dǒng jiù wèn wǒ . Có gì không hiểu thì hỏi chị .
好 , 谢谢 姐姐 ! hǎo , xièxie jiějie ! Vâng , cảm ơn chị !
走 吧 , zǒu ba , Đi thôi ,
我 带 你 去 车间 。 wǒ dài nǐ qù chējiān . chị dẫn em đi xưởng .

Từ vựng trong bài

  • 你好HSK1
    nǐ hǎoxin chào
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 是HSK1
    shìlà
  • 人HSK1
    rénngười
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 叫HSK1
    jiàogọi; tên là
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 房间HSK1
    fángjiānphòng
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 这里HSK1
    zhèlǐở đây
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 问HSK1
    wènhỏi
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 姐姐HSK1
    jiějiechị gái
  • 去HSK1
    qùđi
  • 车HSK1
    chēxe
▶ Học bài này (có audio + bài tập)