123tiengtrung.comGiao tiếp

Được phát đồng phục và thiết bị… — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2phátđồngphụcthiếttự học tiếng Trung

Bài "Được phát đồng phục và thiết bị bảo hộ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đây là đồng phục của em.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这 是 你的 工作服 。 zhè shì nǐ de gōngzuòfú . Đây là đồng phục của em .
谢谢 。 xièxie . Cảm ơn .
上班 一定 要 戴 手套 。 shàngbān yídìng yào dài shǒutào . Đi làm nhất định phải đeo găng tay .
还 需要 戴 什么 ? hái xūyào dài shénme ? Còn cần đeo gì ?
还 要 戴 口罩 和 帽子 。 hái yào dài kǒuzhào hé màozi . Còn phải đeo khẩu trang và mũ .
为什么 要 戴 这么 多 ? wèishénme yào dài zhème duō ? Tại sao phải đeo nhiều thứ vậy ?
为了 你的 安全 。 wèile nǐ de ānquán . Để an toàn của em .
车间 里 灰尘 很多 。 chējiān lǐ huīchén hěn duō . Trong xưởng bụi rất nhiều .
我 明白 了 。 wǒ míngbai le . Em hiểu rồi .
下午 我 教 你 怎么 用 灭火器 。 xiàwǔ wǒ jiāo nǐ zěnme yòng mièhuǒqì . Buổi chiều anh dạy em cách dùng bình chữa cháy .
好的 , 谢谢 安全员 ! hǎo de , xièxie ānquányuán ! Vâng , cảm ơn anh !

Từ vựng trong bài

  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 上班HSK1
    shàngbānđi làm
  • 一HSK1
    yīmột
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 车HSK1
    chēxe
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 下午HSK1
    xià wǔbuổi chiều
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)