Được phát đồng phục và thiết bị… — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Được phát đồng phục và thiết bị bảo hộ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đây là đồng phục của em.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这 是 你的 工作服 。
Đây là đồng phục của em .
谢谢 。
Cảm ơn .
上班 一定 要 戴 手套 。
Đi làm nhất định phải đeo găng tay .
还 需要 戴 什么 ?
Còn cần đeo gì ?
还 要 戴 口罩 和 帽子 。
Còn phải đeo khẩu trang và mũ .
为什么 要 戴 这么 多 ?
Tại sao phải đeo nhiều thứ vậy ?
为了 你的 安全 。
Để an toàn của em .
车间 里 灰尘 很多 。
Trong xưởng bụi rất nhiều .
我 明白 了 。
Em hiểu rồi .
下午 我 教 你 怎么 用 灭火器 。
Buổi chiều anh dạy em cách dùng bình chữa cháy .
好的 , 谢谢 安全员 !
Vâng , cảm ơn anh !
Từ vựng trong bài
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 你HSK1nǐbạn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 上班HSK1shàngbānđi làm
- 一HSK1yīmột
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 还HSK1háivẫn, còn
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 口HSK1kǒumiệng
- 和HSK1hévà; cùng với
- 多HSK1duōnhiều
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 车HSK1chēxe
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 很HSK1hěnrất
- 我HSK1wǒtôi
- 下午HSK1xià wǔbuổi chiều
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ