Gặp gỡ tổ trưởng lần đầu — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Gặp gỡ tổ trưởng lần đầu" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ngày mai buổi sáng 8 giờ đi làm.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
明天 早上 八点 上班 。
Ngày mai buổi sáng 8 giờ đi làm .
我 应该 去 哪儿 ?
Em nên đến đâu ?
来 二号 车间 找 我 。
Đến xưởng số 2 tìm anh .
好 的 。
Vâng .
你 以前 做 过 工厂 工作 吗 ?
Em trước đây làm qua công việc nhà máy chưa ?
没有 , 这 是 我 第一次 。
Chưa , đây là lần đầu tiên của em .
没关系 ,
Không sao ,
我 会 教 你 。
anh sẽ dạy em .
谢谢 组长 !
Cảm ơn tổ trưởng !
不懂 的 地方 一定 要 问 。
Không hiểu chỗ nào nhất định phải hỏi .
不要 自己 乱 做 。
Đừng tự mình làm bừa .
好 的 , 我 记住 了 。
Vâng , em nhớ rồi .
Từ vựng trong bài
- 明天HSK1míng tiānngày mai
- 早上HSK1zǎoshangbuổi sáng
- 八HSK1bātám
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 上班HSK1shàngbānđi làm
- 我HSK1wǒtôi
- 去HSK1qùđi
- 哪儿HSK1nǎrở đâu
- 来HSK1láiđến; tới
- 二HSK1èrhai
- 号HSK1hàosố; ngày (trong tháng)
- 车HSK1chēxe
- 找HSK1zhǎotìm
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 你HSK1nǐbạn
- 前HSK1qiántrước
- 做HSK1zuòlàm
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 第HSK1dìthứ (tự)
- 一HSK1yīmột
- 没关系HSK1méi guān xikhông sao đâu
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 不HSK1bùkhông
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 问HSK1wènhỏi
- 不要HSK1búyàođừng, không muốn
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)