Nhắn tin bằng viết tắt và số thay… — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Nhắn tin bằng viết tắt và số thay chữ (233/u1s1/88)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn thấy sticker tôi gửi chưa?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 看到 我 发的 表情包了吗?
Bạn thấy sticker tôi gửi chưa?
看到了 233 笑死我了 。
Thấy rồi haha cười chết mất.
哈哈 那个 是 我 自己 做的 。
Haha cái đó là tôi tự làm đấy.
u1s1 你 是 真的 有才 。
Nói thật thì bạn đúng là có tài thật.
谢谢 夸奖 哈哈 。
Cảm ơn lời khen haha.
555 我 今天 好想 你做的 那个表情包 。
Huhu hôm nay tôi nhớ cái sticker bạn làm đó ghê.
那 我 再 做几个 新的 发给你 。
Vậy tôi làm thêm vài cái mới gửi cho bạn.
太好了 等你 消息 。
Tuyệt quá chờ tin nhắn của bạn.
我 先 去 忙了 。
Tôi đi làm việc trước đây.
好 88 一会儿 聊 。
Được bye bye lát nói chuyện tiếp.
88 记得 吃饭 。
Bye bye nhớ ăn cơm đấy.
知道 啦 拜拜 。
Biết rồi mà tạm biệt.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 到HSK1dàođến
- 我HSK1wǒtôi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 那个HSK1nàgecái đó
- 是HSK1shìlà
- 做HSK1zuòlàm
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 有HSK1yǒucó
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 那HSK1nàđó; kia
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 新HSK1xīnmới
- 给HSK1gěicho, đưa
- 太HSK1tàiquá; rất
- 去HSK1qùđi
- 忙HSK1mángbận
- 一HSK1yīmột
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 吃HSK1chīăn
- 饭HSK1fàncơm
- 知道HSK1zhīdàobiết