123tiengtrung.comGiao tiếp

Tiếng lóng về áp lực công việc… — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Tiếnglóngáplựctự học tiếng Trung

Bài "Tiếng lóng về áp lực công việc (内卷/躺平/打工人)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bây giờ tìm việc cũng quá khốc liệt rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

现在 找工作 也 太 内卷了 。 Xiànzài zhǎo gōngzuò yě tài nèijuǎn le. Bây giờ tìm việc cũng quá khốc liệt rồi.
是啊 大家 都 拼命 加班 。 Shì a dàjiā dōu pīnmìng jiābān. Đúng vậy ai cũng cố hết sức làm thêm giờ cả.
我 有时候 真的 很想 躺平 。 Wǒ yǒushíhou zhēnde hěn xiǎng tǎngpíng. Đôi khi tôi thật sự rất muốn buông xuôi hết.
躺平 也 不是 办法 啊 。 Tǎngpíng yě bú shì bànfǎ a. Buông xuôi cũng không phải cách đâu.
可是 一直 卷 太累了 。 Kěshì yìzhí juǎn tài lèi le. Nhưng mà cứ mãi cạnh tranh mệt quá.
我们 打工人 都 不容易 。 Wǒmen dǎgōngrén dōu bù róngyì. Dân đi làm chúng ta ai cũng không dễ dàng.
那 该 怎么 调节 压力? Nà gāi zěnme tiáojié yālì? Vậy nên điều tiết áp lực thế nào?
找 自己的 节奏 最重要 。 Zhǎo zìjǐ de jiézòu zuì zhòngyào. Tìm nhịp độ của riêng mình quan trọng nhất.
说得 轻松 做起来 难啊 。 Shuō de qīngsōng zuò qǐlai nán a. Nói thì dễ làm mới khó chứ.
慢慢 找 平衡点 吧 。 Mànmàn zhǎo pínghéngdiǎn ba. Từ từ tìm điểm cân bằng vậy.
谢谢 你 开导 我 。 Xièxie nǐ kāidǎo wǒ. Cảm ơn bạn đã khai thông cho tôi.
互相 打工人 互相 理解嘛 。 Hùxiāng dǎgōngrén hùxiāng lǐjiě ma. Dân đi làm với nhau hiểu nhau là đương nhiên mà.

Từ vựng trong bài

  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 一HSK1
    yīmột
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 人HSK1
    rénngười
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)