Tiếng lóng về áp lực công việc… — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Tiếng lóng về áp lực công việc (内卷/躺平/打工人)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bây giờ tìm việc cũng quá khốc liệt rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
现在 找工作 也 太 内卷了 。
Bây giờ tìm việc cũng quá khốc liệt rồi.
是啊 大家 都 拼命 加班 。
Đúng vậy ai cũng cố hết sức làm thêm giờ cả.
我 有时候 真的 很想 躺平 。
Đôi khi tôi thật sự rất muốn buông xuôi hết.
躺平 也 不是 办法 啊 。
Buông xuôi cũng không phải cách đâu.
可是 一直 卷 太累了 。
Nhưng mà cứ mãi cạnh tranh mệt quá.
我们 打工人 都 不容易 。
Dân đi làm chúng ta ai cũng không dễ dàng.
那 该 怎么 调节 压力?
Vậy nên điều tiết áp lực thế nào?
找 自己的 节奏 最重要 。
Tìm nhịp độ của riêng mình quan trọng nhất.
说得 轻松 做起来 难啊 。
Nói thì dễ làm mới khó chứ.
慢慢 找 平衡点 吧 。
Từ từ tìm điểm cân bằng vậy.
谢谢 你 开导 我 。
Cảm ơn bạn đã khai thông cho tôi.
互相 打工人 互相 理解嘛 。
Dân đi làm với nhau hiểu nhau là đương nhiên mà.
Từ vựng trong bài
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 找HSK1zhǎotìm
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 也HSK1yěcũng
- 太HSK1tàiquá; rất
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 是HSK1shìlà
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 我HSK1wǒtôi
- 有HSK1yǒucó
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 很HSK1hěnrất
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 不HSK1bùkhông
- 一HSK1yīmột
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 人HSK1rénngười
- 那HSK1nàđó; kia
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 说HSK1shuōnói
- 做HSK1zuòlàm
- 来HSK1láiđến; tới
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 你HSK1nǐbạn
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)