123tiengtrung.comGiao tiếp

Khen ngợi bạn bè kiểu mới (绝绝子/yyds) — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Khenngợibạnbètự học tiếng Trung

Bài "Khen ngợi bạn bè kiểu mới (绝绝子/yyds)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn xem váy tôi mới mua.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 看 我 新买的 裙子 。 Nǐ kàn wǒ xīn mǎi de qúnzi. Bạn xem váy tôi mới mua.
哇 绝绝子 太好看了 。 Wa juéjuézi tài hǎokàn le. Wow tuyệt cú mèo đẹp quá.
真的 吗 我 还 挺 担心的 。 Zhēn de ma wǒ hái tǐng dānxīn de. Thật à tôi còn khá lo đấy.
放心 这个 颜色 超 适合你 。 Fàngxīn zhège yánsè chāo shìhé nǐ. Yên tâm màu này siêu hợp với bạn.
那 你 这条 项链 也 很好看 。 Nà nǐ zhè tiáo xiàngliàn yě hěn hǎokàn. Vậy dây chuyền này của bạn cũng rất đẹp.
谢谢 这个 是 我 自己 做的 。 Xièxie zhège shì wǒ zìjǐ zuò de. Cảm ơn cái này là tôi tự làm đấy.
什么 自己 做的 也 太 厉害了吧 。 Shénme zìjǐ zuò de yě tài lìhai le ba. Cái gì tự làm sao cũng quá giỏi rồi đấy.
你 才 是 yyds 呢 。 Nǐ cái shì yyds ne. Bạn mới là mãi đỉnh ấy.
哈哈 互相 吹捧 一下 。 Hāhā hùxiāng chuīpěng yíxià. Haha khen nhau qua lại chút thôi.
走吧 拍照 发个 朋友圈 。 Zǒu ba pāizhào fā ge péngyouquān. Đi thôi chụp ảnh đăng lên mạng xã hội.
好主意 一起 摆个 姿势 。 Hǎo zhǔyi yìqǐ bǎi ge zīshì. Ý hay đấy cùng tạo dáng một chút.
三 二 一 茄子 。 Sān èr yī qiézi. Ba hai một cười lên nào.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 好看HSK1
    hǎokànđẹp
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 一HSK1
    yīmột
  • 三HSK1
    sānba
  • 二HSK1
    èrhai
▶ Học bài này (có audio + bài tập)