Khen ngợi bạn bè kiểu mới (绝绝子/yyds) — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Khen ngợi bạn bè kiểu mới (绝绝子/yyds)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn xem váy tôi mới mua.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 看 我 新买的 裙子 。
Bạn xem váy tôi mới mua.
哇 绝绝子 太好看了 。
Wow tuyệt cú mèo đẹp quá.
真的 吗 我 还 挺 担心的 。
Thật à tôi còn khá lo đấy.
放心 这个 颜色 超 适合你 。
Yên tâm màu này siêu hợp với bạn.
那 你 这条 项链 也 很好看 。
Vậy dây chuyền này của bạn cũng rất đẹp.
谢谢 这个 是 我 自己 做的 。
Cảm ơn cái này là tôi tự làm đấy.
什么 自己 做的 也 太 厉害了吧 。
Cái gì tự làm sao cũng quá giỏi rồi đấy.
你 才 是 yyds 呢 。
Bạn mới là mãi đỉnh ấy.
哈哈 互相 吹捧 一下 。
Haha khen nhau qua lại chút thôi.
走吧 拍照 发个 朋友圈 。
Đi thôi chụp ảnh đăng lên mạng xã hội.
好主意 一起 摆个 姿势 。
Ý hay đấy cùng tạo dáng một chút.
三 二 一 茄子 。
Ba hai một cười lên nào.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 我HSK1wǒtôi
- 新HSK1xīnmới
- 买HSK1mǎimua
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 太HSK1tàiquá; rất
- 好看HSK1hǎokànđẹp
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 还HSK1háivẫn, còn
- 这个HSK1zhègecái này
- 那HSK1nàđó; kia
- 这HSK1zhènày; đây
- 也HSK1yěcũng
- 很HSK1hěnrất
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 是HSK1shìlà
- 做HSK1zuòlàm
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 一HSK1yīmột
- 三HSK1sānba
- 二HSK1èrhai