Xin giấy chứng nhận tay nghề — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Xin giấy chứng nhận tay nghề" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tổ trưởng,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
组长 ,
Tổ trưởng ,
我 工作 两年 了 ,
em làm việc 2 năm rồi ,
可以 申请 技能 证书 吗 ?
có thể xin chứng nhận tay nghề được không ?
可以 ,
Được ,
你 需要 参加 一个 考试 。
em cần tham gia một kỳ thi .
考试 难 吗 ?
Kỳ thi khó không ?
不 难 ,
Không khó ,
主要 是 实际 操作 。
chủ yếu là thao tác thực tế .
有 证书 会 涨 工资 吗 ?
Có chứng nhận sẽ tăng lương ?
会 ,
Có ,
而且 对 你 以后 找 工作 也 有 帮助 。
Hơn nữa đối với em sau này tìm việc làm cũng có ích lợi .
太好 了 ,
Tốt quá ,
我 要 报名 !
em sẽ đăng ký !
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 年HSK1niánnăm
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 书HSK1shūsách
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 你HSK1nǐbạn
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 不HSK1bùkhông
- 是HSK1shìlà
- 有HSK1yǒucó
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 后HSK1hòusau
- 找HSK1zhǎotìm
- 也HSK1yěcũng
- 太HSK1tàiquá; rất
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ