123tiengtrung.comGiao tiếp

Xin giấy chứng nhận tay nghề — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Xingiấychứngnhậntự học tiếng Trung

Bài "Xin giấy chứng nhận tay nghề" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tổ trưởng,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

组长 , zǔzhǎng , Tổ trưởng ,
我 工作 两年 了 , wǒ gōngzuò liǎng nián le , em làm việc 2 năm rồi ,
可以 申请 技能 证书 吗 ? kěyǐ shēnqǐng jìnéng zhèngshū ma ? có thể xin chứng nhận tay nghề được không ?
可以 , kěyǐ , Được ,
你 需要 参加 一个 考试 。 nǐ xūyào cānjiā yí ge kǎoshì . em cần tham gia một kỳ thi .
考试 难 吗 ? kǎoshì nán ma ? Kỳ thi khó không ?
不 难 , bù nán , Không khó ,
主要 是 实际 操作 。 zhǔyào shì shíjì cāozuò . chủ yếu là thao tác thực tế .
有 证书 会 涨 工资 吗 ? yǒu zhèngshū huì zhǎng gōngzī ma ? Có chứng nhận sẽ tăng lương ?
会 , huì , Có ,
而且 对 你 以后 找 工作 也 有 帮助 。 érqiě duì nǐ yǐhòu zhǎo gōngzuò yě yǒu bāngzhù . Hơn nữa đối với em sau này tìm việc làm cũng có ích lợi .
太好 了 , tài hǎo le , Tốt quá ,
我 要 报名 ! wǒ yào bàomíng ! em sẽ đăng ký !

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 书HSK1
    shūsách
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 是HSK1
    shìlà
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 后HSK1
    hòusau
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)