Xin nghỉ phép dài hạn về nước — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4
Bài "Xin nghỉ phép dài hạn về nước" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tổ trưởng,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
组长 ,
Tổ trưởng ,
我 家里 有 急事 ,
em nhà em có việc gấp ,
需要 请 两周 假 。
cần xin 2 tuần phép .
发生 什么 事 了 ?
Xảy ra chuyện gì vậy ?
我 爸爸 生病 了 。
Bố của em bị bệnh rồi .
这么 严重 吗 ?
Nghiêm trọng đến thế à ?
医生 说 要 住院 。
Bác sĩ nói phải nhập viện .
好 ,
Được ,
这 是 特殊 情况 。
đây là trường hợp đặc biệt .
我 批准 你的 假条 。
Anh phê duyệt đơn xin nghỉ của em .
太 谢谢 组长 了 !
Rất cảm ơn tổ trưởng !
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 有HSK1yǒucó
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 爸爸HSK1bà babố
- 生病HSK1shēngbìngbị ốm
- 这HSK1zhènày; đây
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 医生HSK1yī shēngbác sĩ
- 说HSK1shuōnói
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 是HSK1shìlà
- 你HSK1nǐbạn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 太HSK1tàiquá; rất
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn