123tiengtrung.comGiao tiếp

Xin nghỉ phép dài hạn về nước — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4

Giao tiếpHSK3HSK4Xinnghỉphépdàitự học tiếng Trung

Bài "Xin nghỉ phép dài hạn về nước" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tổ trưởng,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

组长 , zǔzhǎng , Tổ trưởng ,
我 家里 有 急事 , wǒ jiālǐ yǒu jíshì , em nhà em có việc gấp ,
需要 请 两周 假 。 xūyào qǐng liǎng zhōu jià . cần xin 2 tuần phép .
发生 什么 事 了 ? fāshēng shénme shì le ? Xảy ra chuyện gì vậy ?
我 爸爸 生病 了 。 wǒ bàba shēngbìng le . Bố của em bị bệnh rồi .
这么 严重 吗 ? zhème yánzhòng ma ? Nghiêm trọng đến thế à ?
医生 说 要 住院 。 yīshēng shuō yào zhùyuàn . Bác sĩ nói phải nhập viện .
好 , hǎo , Được ,
这 是 特殊 情况 。 zhè shì tèshū qíngkuàng . đây là trường hợp đặc biệt .
我 批准 你的 假条 。 wǒ pīzhǔn nǐ de jiàtiáo . Anh phê duyệt đơn xin nghỉ của em .
太 谢谢 组长 了 ! tài xièxie zǔzhǎng le ! Rất cảm ơn tổ trưởng !

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 爸爸HSK1
    bà babố
  • 生病HSK1
    shēngbìngbị ốm
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 医生HSK1
    yī shēngbác sĩ
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 是HSK1
    shìlà
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)