123tiengtrung.comGiao tiếp

Tăng ca buổi tối — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2/3

Giao tiếpHSK1HSK2HSK3Tăngcabuổitốitự học tiếng Trung

Bài "Tăng ca buổi tối" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay buổi tối cần tăng ca.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

今天 晚上 需要 加班 。 jīntiān wǎnshang xūyào jiābān . Hôm nay buổi tối cần tăng ca .
要 加班 到 几点 ? yào jiābān dào jǐ diǎn ? Cần tăng ca đến mấy giờ ?
到 晚上 九点 。 dào wǎnshang jiǔ diǎn . Đến buổi tối 9 giờ .
加班 有 加班费 吗 ? jiābān yǒu jiābānfèi ma ? Tăng ca có phụ cấp không ?
有 , yǒu , Có ,
按 一点五倍 工资 算 。 àn yī diǎn wǔ bèi gōngzī suàn . Tính lương theo gấp 1.5 lần .
好 的 , hǎo de , Vâng ,
我 可以 加班 。 wǒ kěyǐ jiābān . em có thể tăng ca .
晚饭 公司 会 提供 。 wǎnfàn gōngsī huì tígōng . công ty sẽ cung cấp Cơm tối .
太好 了 ! tài hǎo le ! Tốt quá !
辛苦 大家 了 。 xīnkǔ dàjiā le . Vất vả cho mọi người .

Từ vựng trong bài

  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 到HSK1
    dàođến
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 九HSK1
    jiǔchín
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 晚饭HSK1
    wǎnfàncơm tối
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
▶ Học bài này (có audio + bài tập)