Tăng ca buổi tối — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2/3
Bài "Tăng ca buổi tối" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay buổi tối cần tăng ca.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今天 晚上 需要 加班 。
Hôm nay buổi tối cần tăng ca .
要 加班 到 几点 ?
Cần tăng ca đến mấy giờ ?
到 晚上 九点 。
Đến buổi tối 9 giờ .
加班 有 加班费 吗 ?
Tăng ca có phụ cấp không ?
有 ,
Có ,
按 一点五倍 工资 算 。
Tính lương theo gấp 1.5 lần .
好 的 ,
Vâng ,
我 可以 加班 。
em có thể tăng ca .
晚饭 公司 会 提供 。
công ty sẽ cung cấp Cơm tối .
太好 了 !
Tốt quá !
辛苦 大家 了 。
Vất vả cho mọi người .
Từ vựng trong bài
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 晚上HSK1wǎnshangbuổi tối
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 到HSK1dàođến
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 九HSK1jiǔchín
- 有HSK1yǒucó
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 一HSK1yīmột
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 我HSK1wǒtôi
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 晚饭HSK1wǎnfàncơm tối
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 太HSK1tàiquá; rất
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 大家HSK1dàjiāmọi người