Khoảng cách giàu nghèo — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Khoảng cách giàu nghèo" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Khoảng cách giàu nghèo hình như ngày càng lớn rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
贫富 差距 好像 越来越 大了 。
Khoảng cách giàu nghèo hình như ngày càng lớn rồi.
是啊 富人 越来越 富 。
Đúng vậy người giàu ngày càng giàu.
穷人 却 很难 翻身 。
Người nghèo lại rất khó đổi đời.
教育 资源 也 不 平等 。
Nguồn lực giáo dục cũng không bình đẳng.
这 会 形成 恶性 循环 。
Điều này sẽ tạo thành vòng luẩn quẩn xấu.
政府 该 怎么 调节?
Chính phủ nên điều tiết thế nào?
可以 通过 税收 政策 。
Có thể thông qua chính sách thuế.
社会 福利 也 很 重要 。
Phúc lợi xã hội cũng rất quan trọng.
普通人 能 做些 什么?
Người bình thường có thể làm gì?
努力 工作 也 提升 自己 。
Cố gắng làm việc cũng nâng cao bản thân.
这 是个 复杂的 问题 。
Đây là vấn đề phức tạp.
需要 全社会 一起 努力 。
Cần toàn xã hội cùng nhau nỗ lực.
Từ vựng trong bài
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 来HSK1láiđến; tới
- 大HSK1dàto; lớn
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 是HSK1shìlà
- 人HSK1rénngười
- 很HSK1hěnrất
- 也HSK1yěcũng
- 不HSK1bùkhông
- 这HSK1zhènày; đây
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 做HSK1zuòlàm
- 些HSK1xiēvài; một số
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 一HSK1yīmột