123tiengtrung.comGiao tiếp

Khoảng cách giàu nghèo — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Khoảngcáchgiàunghèotự học tiếng Trung

Bài "Khoảng cách giàu nghèo" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Khoảng cách giàu nghèo hình như ngày càng lớn rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

贫富 差距 好像 越来越 大了 。 Pínfù chājù hǎoxiàng yuèláiyuè dà le. Khoảng cách giàu nghèo hình như ngày càng lớn rồi.
是啊 富人 越来越 富 。 Shì a fùrén yuèláiyuè fù. Đúng vậy người giàu ngày càng giàu.
穷人 却 很难 翻身 。 Qióngrén què hěn nán fānshēn. Người nghèo lại rất khó đổi đời.
教育 资源 也 不 平等 。 Jiàoyù zīyuán yě bù píngděng. Nguồn lực giáo dục cũng không bình đẳng.
这 会 形成 恶性 循环 。 Zhè huì xíngchéng èxìng xúnhuán. Điều này sẽ tạo thành vòng luẩn quẩn xấu.
政府 该 怎么 调节? Zhèngfǔ gāi zěnme tiáojié? Chính phủ nên điều tiết thế nào?
可以 通过 税收 政策 。 Kěyǐ tōngguò shuìshōu zhèngcè. Có thể thông qua chính sách thuế.
社会 福利 也 很 重要 。 Shèhuì fúlì yě hěn zhòngyào. Phúc lợi xã hội cũng rất quan trọng.
普通人 能 做些 什么? Pǔtōngrén néng zuò xiē shénme? Người bình thường có thể làm gì?
努力 工作 也 提升 自己 。 Nǔlì gōngzuò yě tíshēng zìjǐ. Cố gắng làm việc cũng nâng cao bản thân.
这 是个 复杂的 问题 。 Zhè shì ge fùzá de wèntí. Đây là vấn đề phức tạp.
需要 全社会 一起 努力 。 Xūyào quán shèhuì yìqǐ nǔlì. Cần toàn xã hội cùng nhau nỗ lực.

Từ vựng trong bài

  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 人HSK1
    rénngười
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 些HSK1
    xiēvài; một số
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 一HSK1
    yīmột
▶ Học bài này (có audio + bài tập)