123tiengtrung.comGiao tiếp

Ranh giới giữa con người và máy móc — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Ranhgiớigiữacontự học tiếng Trung

Bài "Ranh giới giữa con người và máy móc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "AI có thể làm thơ có thể vẽ tranh nữa.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

AI 能 写诗 能 画画 。 AI néng xiěshī néng huàhuà. AI có thể làm thơ có thể vẽ tranh nữa.
那 艺术家 还有 存在的 必要吗? Nà yìshùjiā hái yǒu cúnzài de bìyào ma? Vậy nghệ sĩ còn có cần thiết tồn tại không?
我 觉得 还是 有 必要的 。 Wǒ juéde háishi yǒu bìyào de. Tôi thấy vẫn có cần thiết.
为什么 AI 不是 更快吗? Wèishénme AI bú shì gèng kuài ma? Sao AI chẳng phải nhanh hơn à?
AI 没有 真正的 情感 体验 。 AI méiyǒu zhēnzhèng de qínggǎn tǐyàn. AI không có trải nghiệm cảm xúc thật sự.
这 点 说得 有 道理 。 Zhè diǎn shuō de yǒu dàolǐ. Điểm này nói có lý.
机器能模仿 但不能 创造 。 Jīqì néng mófǎng dàn bùnéng chuàngzào. Máy móc có thể bắt chước nhưng không thể sáng tạo.
你 真的 这么 认为吗? Nǐ zhēnde zhème rènwéi ma? Bạn thật sự nghĩ vậy à?
至少目前 我是 这么想的 。 Zhìshǎo mùqián wǒ shì zhème xiǎng de. Ít nhất là hiện tại tôi nghĩ vậy.
未来 可能 会 不一样 。 Wèilái kěnéng huì bù yíyàng. Tương lai có thể sẽ khác đi.
确实 很难 预测 。 Quèshí hěn nán yùcè. Đúng là rất khó dự đoán.
拭目以待 吧 。 Shìmùyǐdài ba. Cùng chờ xem vậy.

Từ vựng trong bài

  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 是HSK1
    shìlà
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 一HSK1
    yīmột
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)