123tiengtrung.comGiao tiếp

Mỉa mai khoe khéo kiểu 凡尔赛 — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Mỉamaikhoekhéotự học tiếng Trung

Bài "Mỉa mai khoe khéo kiểu 凡尔赛" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Haiz phiền ghê.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

唉 好烦 啊 。 Āi hǎo fán a. Haiz phiền ghê.
怎么了? Zěnme le? Sao vậy?
男朋友 又 送 我 包了 烦死了 。 Nánpéngyou yòu sòng wǒ bāo le fán sǐ le. Bạn trai lại tặng tôi túi xách rồi phiền chết đi được.
这 是 凡尔赛 吧 。 Zhè shì Fán'ěrsài ba. Đây là khoe khéo rồi còn gì.
哪有 我 是 真的 很烦 。 Nǎ yǒu wǒ shì zhēnde hěn fán. Đâu có tôi thật sự phiền mà.
行行行 你 最烦 了 。 Xíngxíngxíng nǐ zuì fán le. Được được được bạn phiền nhất rồi.
你 别 阴阳 我 啦 。 Nǐ bié yīnyáng wǒ la. Bạn đừng mỉa mai tôi nữa mà.
我 哪有 阴阳 你 。 Wǒ nǎ yǒu yīnyáng nǐ. Tôi đâu có mỉa mai bạn.
好啦 不 说 这个 了 。 Hǎo la bù shuō zhège le. Thôi mà không nói chuyện này nữa.
那 你 包 让 我 看看 。 Nà nǐ bāo ràng wǒ kànkan. Vậy túi của bạn cho tôi xem thử.
哈哈 看 你 还是 想看 。 Hāhā kàn nǐ háishi xiǎng kàn. Haha thấy chưa bạn vẫn muốn xem mà.
走 拿出来 给 我 瞧瞧 。 Zǒu ná chūlai gěi wǒ qiáoqiao. Đi nào lấy ra cho tôi ngắm nghía.

Từ vựng trong bài

  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 男朋友HSK1
    nánpéngyoubạn trai
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 哪HSK1
    nǎnào; đâu
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
▶ Học bài này (có audio + bài tập)