Mỉa mai khoe khéo kiểu 凡尔赛 — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Mỉa mai khoe khéo kiểu 凡尔赛" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Haiz phiền ghê.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
唉 好烦 啊 。
Haiz phiền ghê.
怎么了?
Sao vậy?
男朋友 又 送 我 包了 烦死了 。
Bạn trai lại tặng tôi túi xách rồi phiền chết đi được.
这 是 凡尔赛 吧 。
Đây là khoe khéo rồi còn gì.
哪有 我 是 真的 很烦 。
Đâu có tôi thật sự phiền mà.
行行行 你 最烦 了 。
Được được được bạn phiền nhất rồi.
你 别 阴阳 我 啦 。
Bạn đừng mỉa mai tôi nữa mà.
我 哪有 阴阳 你 。
Tôi đâu có mỉa mai bạn.
好啦 不 说 这个 了 。
Thôi mà không nói chuyện này nữa.
那 你 包 让 我 看看 。
Vậy túi của bạn cho tôi xem thử.
哈哈 看 你 还是 想看 。
Haha thấy chưa bạn vẫn muốn xem mà.
走 拿出来 给 我 瞧瞧 。
Đi nào lấy ra cho tôi ngắm nghía.
Từ vựng trong bài
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 男朋友HSK1nánpéngyoubạn trai
- 我HSK1wǒtôi
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 哪HSK1nǎnào; đâu
- 有HSK1yǒucó
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 很HSK1hěnrất
- 你HSK1nǐbạn
- 不HSK1bùkhông
- 说HSK1shuōnói
- 这个HSK1zhègecái này
- 那HSK1nàđó; kia
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 还HSK1háivẫn, còn
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 来HSK1láiđến; tới
- 给HSK1gěicho, đưa