Thương lượng lương khi phỏng vấn — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Thương lượng lương khi phỏng vấn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Mức lương mong muốn của anh là bao nhiêu?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
您 期望的 薪资 是 多少?
Mức lương mong muốn của anh là bao nhiêu?
我 希望 是 一万 五 。
Tôi hy vọng là mười lăm nghìn.
这个 数字 比 预算 高 。
Con số này cao hơn so với ngân sách.
那 公司 能 给 多少?
Vậy công ty có thể cho bao nhiêu?
我们 能 提供 一万 二 。
Chúng tôi có thể cung cấp mười hai nghìn.
这个 数字 能 再 商量吗?
Con số này có thể bàn thêm không?
福利方面 我们很有 竞争力 。
Về mặt phúc lợi chúng tôi rất cạnh tranh.
能 具体 说说吗?
Có thể nói cụ thể không?
年终奖 加上 各种 补贴 。
Thưởng cuối năm cộng thêm các loại trợ cấp.
那 我 再 考虑 一下 。
Vậy tôi suy nghĩ thêm chút.
好的 期待 您的 回复 。
Được mong chờ phản hồi của anh.
谢谢 我 尽快 答复 。
Cảm ơn tôi sẽ trả lời sớm nhất.
Từ vựng trong bài
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 是HSK1shìlà
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 我HSK1wǒtôi
- 一HSK1yīmột
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 这个HSK1zhègecái này
- 字HSK1zìchữ
- 那HSK1nàđó; kia
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 给HSK1gěicho, đưa
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 二HSK1èrhai
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 很HSK1hěnrất
- 有HSK1yǒucó
- 说HSK1shuōnói
- 年HSK1niánnăm
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn