123tiengtrung.comGiao tiếp

Thương lượng lương khi phỏng vấn — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Thươnglượnglươngphỏngtự học tiếng Trung

Bài "Thương lượng lương khi phỏng vấn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Mức lương mong muốn của anh là bao nhiêu?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

您 期望的 薪资 是 多少? Nín qīwàng de xīnzī shì duōshǎo? Mức lương mong muốn của anh là bao nhiêu?
我 希望 是 一万 五 。 Wǒ xīwàng shì yíwàn wǔ. Tôi hy vọng là mười lăm nghìn.
这个 数字 比 预算 高 。 Zhège shùzì bǐ yùsuàn gāo. Con số này cao hơn so với ngân sách.
那 公司 能 给 多少? Nà gōngsī néng gěi duōshǎo? Vậy công ty có thể cho bao nhiêu?
我们 能 提供 一万 二 。 Wǒmen néng tígōng yíwàn èr. Chúng tôi có thể cung cấp mười hai nghìn.
这个 数字 能 再 商量吗? Zhège shùzì néng zài shāngliang ma? Con số này có thể bàn thêm không?
福利方面 我们很有 竞争力 。 Fúlì fāngmiàn wǒmen hěn yǒu jìngzhēnglì. Về mặt phúc lợi chúng tôi rất cạnh tranh.
能 具体 说说吗? Néng jùtǐ shuōshuo ma? Có thể nói cụ thể không?
年终奖 加上 各种 补贴 。 Niánzhōngjiǎng jiāshàng gèzhǒng bǔtiē. Thưởng cuối năm cộng thêm các loại trợ cấp.
那 我 再 考虑 一下 。 Nà wǒ zài kǎolǜ yíxià. Vậy tôi suy nghĩ thêm chút.
好的 期待 您的 回复 。 Hǎo de qídài nín de huífù. Được mong chờ phản hồi của anh.
谢谢 我 尽快 答复 。 Xièxie wǒ jǐnkuài dáfù. Cảm ơn tôi sẽ trả lời sớm nhất.

Từ vựng trong bài

  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 一HSK1
    yīmột
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 字HSK1
    zìchữ
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 二HSK1
    èrhai
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)