Hỏi về quy định làm thêm giờ… — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4
Bài "Hỏi về quy định làm thêm giờ theo luật" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Luật sư,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
律师 ,
Luật sư ,
周末 加班 工资 怎么 算 ?
Cuối tuần tăng ca lương tính thế nào ?
周末 加班 按 两倍 工资 算 。
Cuối tuần tăng ca tính lương theo mức gấp đôi .
节假日 呢 ?
Ngày lễ thì sao ?
节假日 加班 按 三倍 工资 算 。
Ngày lễ tăng ca tính lương theo mức gấp ba .
这 写 在 合同 里 吗 ?
Điều này ghi trong hợp đồng không ?
应该 写 在 合同 里 。
Đáng lẽ phải ghi trong hợp đồng .
你 可以 回去 查 一下 。
Em có thể về xem lại .
好 的 ,
Vâng ,
谢谢 您 的 讲解 !
cảm ơn chị giải thích !
Từ vựng trong bài
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 日HSK1rìngày; mặt trời
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 三HSK1sānba
- 这HSK1zhènày; đây
- 写HSK1xiěviết
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 你HSK1nǐbạn
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 去HSK1qùđi
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)