123tiengtrung.comGiao tiếp

Hỏi về quy định làm thêm giờ… — Giao tiếp tiếng Trung HSK3/4

Giao tiếpHSK3HSK4Hỏiquyđịnhlàmtự học tiếng Trung

Bài "Hỏi về quy định làm thêm giờ theo luật" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK3/4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Luật sư,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

律师 , lǜshī , Luật sư ,
周末 加班 工资 怎么 算 ? zhōumò jiābān gōngzī zěnme suàn ? Cuối tuần tăng ca lương tính thế nào ?
周末 加班 按 两倍 工资 算 。 zhōumò jiābān àn liǎng bèi gōngzī suàn . Cuối tuần tăng ca tính lương theo mức gấp đôi .
节假日 呢 ? jiéjiàrì ne ? Ngày lễ thì sao ?
节假日 加班 按 三倍 工资 算 。 jiéjiàrì jiābān àn sān bèi gōngzī suàn . Ngày lễ tăng ca tính lương theo mức gấp ba .
这 写 在 合同 里 吗 ? zhè xiě zài hétong lǐ ma ? Điều này ghi trong hợp đồng không ?
应该 写 在 合同 里 。 yīnggāi xiě zài hétong lǐ . Đáng lẽ phải ghi trong hợp đồng .
你 可以 回去 查 一下 。 nǐ kěyǐ huíqù chá yíxià . Em có thể về xem lại .
好 的 , hǎo de , Vâng ,
谢谢 您 的 讲解 ! xièxie nín de jiǎngjiě ! cảm ơn chị giải thích !

Từ vựng trong bài

  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 日HSK1
    rìngày; mặt trời
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 三HSK1
    sānba
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 去HSK1
    qùđi
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)