123tiengtrung.comGiao tiếp

Thủ tục khi công ty đóng cửa… — Giao tiếp tiếng Trung HSK4/5

Giao tiếpHSK4HSK5Thủtụccôngtytự học tiếng Trung

Bài "Thủ tục khi công ty đóng cửa nhà máy" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4/5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Mọi người chú ý,". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

大家 注意 , dàjiā zhùyì , Mọi người chú ý ,
工厂 下个月 要 关闭 。 gōngchǎng xiàge yuè yào guānbì . Nhà máy tháng sau sẽ đóng cửa .
什么 ? shénme ? Sao ?
为什么 突然 要 关闭 ? wèishénme tūrán yào guānbì ? Tại sao đột nhiên lại đóng cửa ?
公司 经营 出现 了 困难 。 gōngsī jīngyíng chūxiàn le kùnnan . Công ty kinh doanh gặp khó khăn .
我们 的 补偿 怎么 算 ? wǒmen de bǔcháng zěnme suàn ? Chúng em tiền bồi thường tính thế nào ?
公司 会 按 法律 规定 赔偿 。 gōngsī huì àn fǎlǜ guīdìng péicháng . Công ty sẽ theo pháp luật quy định bồi thường .
我们 要 回 越南 吗 ? wǒmen yào huí Yuènán ma ? Chúng em sẽ về Việt Nam à ?
公司 会 帮 大家 联系 别的 工厂 。 gōngsī huì bāng dàjiā liánxì biéde gōngchǎng . Công ty sẽ giúp mọi người liên hệ nhà máy khác .
希望 一切 顺利 。 xīwàng yíqiè shùnlì . Hy vọng mọi thứ thuận lợi .
大家 别 担心 , dàjiā bié dānxīn , Mọi người đừng lo ,
我们 会 一起 解决 问题 。 wǒmen huì yìqǐ jiějué wèntí . chúng ta sẽ cùng nhau giải quyết vấn đề .

Từ vựng trong bài

  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
▶ Học bài này (có audio + bài tập)